羁押 jīyā
volume volume

Từ hán việt: 【ki áp】

Đọc nhanh: 羁押 (ki áp). Ý nghĩa là: giam giữ; bắt giữ; câu lưu; bắt trói.

Ý Nghĩa của "羁押" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

羁押 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giam giữ; bắt giữ; câu lưu; bắt trói

拘留;拘押

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 羁押

  • volume volume

    - 我 wǒ 忘记 wàngjì 押注 yāzhù 了 le

    - Tôi đã quên đặt cược nó.

  • volume volume

    - 想 xiǎng 办法 bànfǎ 赎回 shúhuí 抵押物 dǐyāwù

    - Tìm cách chuộc lại vật thế chấp.

  • volume volume

    - 很 hěn 可能 kěnéng 要 yào 办理 bànlǐ 二次 èrcì 抵押 dǐyā

    - Có thể vay thế chấp thứ hai.

  • volume volume

    - 冲波 chōngbō 旧习惯 jiùxíguàn 势力 shìli 的 de 羁绊 jībàn

    - xoá bỏ sự ràng buộc của các tập quán cũ.

  • volume volume

    - 银行 yínháng 对 duì 这样 zhèyàng 的 de 大笔 dàbǐ 贷款 dàikuǎn 一定 yídìng 要 yào 有 yǒu 抵押物 dǐyāwù

    - Ngân hàng nhất định phải có tài sản thế chấp cho khoản vay lớn như vậy.

  • volume volume

    - 对方 duìfāng 却 què 告诉 gàosù 他 tā 要 yào 退 tuì 押金 yājīn 得 dé 出示 chūshì 当初 dāngchū 开具 kāijù 的 de 押金 yājīn 单 dān

    - bên kia bảo anh ta trả lại tiền đặt cọc và xuất trình phiếu thanh toán ban đầu.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 押 yā 着 zhe 孩子 háizi 写 xiě 作业 zuòyè

    - Mẹ theo dõi đứa trẻ làm bài tập.

  • volume volume

    - 我 wǒ 押 yā 了 le 一些 yīxiē 首饰 shǒushì 来 lái 应急 yìngjí

    - Tôi đã cầm một số đồ trang sức để ứng phó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 押›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiá , Yā
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一丨一丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QWL (手田中)
    • Bảng mã:U+62BC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 羁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Võng 网 (+12 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Ki , Ky
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨丨一丨フ一一丨フフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WLTJM (田中廿十一)
    • Bảng mã:U+7F81
    • Tần suất sử dụng:Trung bình