置物柜 zhìwù guì
volume volume

Từ hán việt: 【trí vật cử】

Đọc nhanh: 置物柜 (trí vật cử). Ý nghĩa là: tủ đựng đồ.

Ý Nghĩa của "置物柜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

置物柜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tủ đựng đồ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 置物柜

  • volume volume

    - 柜子 guìzi 里面 lǐmiàn 放着 fàngzhe 杂物 záwù

    - Trong tủ có ít đồ lặt vặt.

  • volume volume

    - 货物 huòwù 临时 línshí 地 dì 安置 ānzhì 在 zài 仓库 cāngkù

    - Hàng hóa tạm thời sắp xếp ở kho.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 每天 měitiān 都 dōu 安置 ānzhì 货物 huòwù

    - Mỗi ngày họ đều sắp xếp hàng hóa.

  • volume volume

    - 建议您 jiànyìnín 将 jiāng 贵重物品 guìzhòngwùpǐn 寄存 jìcún 在 zài 旅馆 lǚguǎn 的 de 保险柜 bǎoxiǎnguì 里 lǐ

    - Bạn nên cất giữ đồ có giá trị trong két an toàn của khách sạn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 储物柜 chǔwùguì 里 lǐ 有 yǒu 冰袋 bīngdài

    - Tôi có một túi nước đá trong phòng thay đồ.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 物品 wùpǐn 放进 fàngjìn 了 le 储物柜 chǔwùguì

    - Anh ấy đặt đồ vào tủ đồ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 也许 yěxǔ 要 yào 放弃 fàngqì 更 gèng 高档 gāodàng 配置 pèizhì 款 kuǎn 属于 shǔyú 标配 biāopèi 的 de 豪华 háohuá 舒适 shūshì 物 wù

    - Bạn có thể phải từ bỏ những mặt hàng tiện nghi sang trọng thuộc về những tiêu chuẩn cao cấp hơn..

  • - 每个 měigè 房间 fángjiān 都 dōu 有 yǒu 一个 yígè 大依柜 dàyīguì , 可以 kěyǐ 存放 cúnfàng 衣物 yīwù

    - Mỗi phòng đều có một chiếc tủ áo lớn để cất giữ quần áo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 柜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Jǔ
    • Âm hán việt: Cử , Cự , Quỹ
    • Nét bút:一丨ノ丶一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DSS (木尸尸)
    • Bảng mã:U+67DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 置›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Võng 网 (+8 nét)
    • Pinyin: Shì , Zhì
    • Âm hán việt: Trí
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLJBM (田中十月一)
    • Bảng mã:U+7F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao