电冰柜 diàn bīngguì
volume volume

Từ hán việt: 【điện băng cử】

Đọc nhanh: 电冰柜 (điện băng cử). Ý nghĩa là: tủ đá; tủ ướp lạnh.

Ý Nghĩa của "电冰柜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

电冰柜 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tủ đá; tủ ướp lạnh

一种冷藏装置,工作原理跟电冰箱相同,冷藏温度在0oC以下简称冰柜

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 电冰柜

  • volume volume

    - 黑白电视 hēibáidiànshì

    - Ti-vi trắng đen.

  • volume volume

    - 我 wǒ 储物柜 chǔwùguì 里 lǐ 有 yǒu 冰袋 bīngdài

    - Tôi có một túi nước đá trong phòng thay đồ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 乱 luàn 扔 rēng 废旧电池 fèijiùdiànchí

    - Đừng vứt linh tinh pin đã qua sử dụng.

  • volume volume

    - 一部 yībù 中世纪 zhōngshìjì 奇幻 qíhuàn 题材 tícái 的 de 电视剧 diànshìjù

    - Đó là một bộ truyện giả tưởng thời trung cổ.

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 床单 chuángdān 放在 fàngzài 柜子 guìzi 里 lǐ

    - Ba chiếc ga trải giường ở trong tủ.

  • volume volume

    - 一 yī 心想 xīnxiǎng 自编 zìbiān 自导自演 zìdǎozìyǎn 自 zì 拍电影 pāidiànyǐng

    - Một lòng muốn tự biên tự diễn và quay một bộ phim

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 您 nín 的 de 电脑 diànnǎo 已经 yǐjīng 超过 chāoguò 保修期限 bǎoxiūqīxiàn 了 le

    - rất tiếc, máy tính của bạn đã quá thời gian bảo hành.

  • volume volume

    - 去 qù 看 kàn 朋友 péngyou , 还是 háishì 去 qù 电影院 diànyǐngyuàn , 还是 háishì 去 qù 滑冰场 huábīngchǎng , 他 tā 一时 yīshí 拿不定 nábùdìng 主意 zhǔyi

    - đi thăm bạn, đi xem phim hay đi trượt băng, anh ấy cũng còn phân vân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Bīng , Níng
    • Âm hán việt: Băng , Ngưng
    • Nét bút:丶一丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:IME (戈一水)
    • Bảng mã:U+51B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 柜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Jǔ
    • Âm hán việt: Cử , Cự , Quỹ
    • Nét bút:一丨ノ丶一フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DSS (木尸尸)
    • Bảng mã:U+67DC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao