罚杆 fá gān
volume volume

Từ hán việt: 【phạt can】

Đọc nhanh: 罚杆 (phạt can). Ý nghĩa là: Phạt gậy.

Ý Nghĩa của "罚杆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

罚杆 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phạt gậy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 罚杆

  • volume volume

    - 他 tā 受到 shòudào 严厉 yánlì 的 de 惩罚 chéngfá

    - Anh ấy chịu hình phạt nghiêm khắc.

  • volume volume

    - 高粱 gāoliáng 被 bèi 雹子 báozi 打得成 dǎdéchéng 了 le 光杆儿 guānggǎnér

    - cây cao lương bị mưa đá làm cho trơ trụi cành lá.

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 打架 dǎjià 而 ér 被 bèi 惩罚 chéngfá

    - Anh ấy bị phạt vì đánh nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 迟到 chídào 受到 shòudào 了 le 惩罚 chéngfá

    - Anh ấy bị xử phạt vì đến muộn.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 违规 wéiguī 被 bèi 处罚 chǔfá 了 le

    - Anh ấy bị xử phạt vì vi phạm quy định.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 迟到 chídào 被 bèi 处罚 chǔfá 了 le

    - Anh ấy bị phạt vì đi trễ.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 粗暴 cūbào 抢球 qiǎngqiú 而 ér 被 bèi 红牌 hóngpái 罚 fá 下 xià

    - Anh ta đã bị thẻ đỏ đuổi khỏi sân vì chơi bóng thô bạo.

  • - 他 tā 因 yīn 司机 sījī 证 zhèng 过期 guòqī 而 ér 被 bèi 罚款 fákuǎn

    - Anh ấy bị phạt vì giấy phép lái xe đã hết hạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 杆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Gān , Gǎn
    • Âm hán việt: Can , Hãn
    • Nét bút:一丨ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMJ (木一十)
    • Bảng mã:U+6746
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 罚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Võng 网 (+4 nét)
    • Pinyin: Fá
    • Âm hán việt: Phạt
    • Nét bút:丨フ丨丨一丶フ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WLIVN (田中戈女弓)
    • Bảng mã:U+7F5A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao