罗荣桓 luōrónghuán
volume volume

Từ hán việt: 【la vinh hoàn】

Đọc nhanh: 罗荣桓 (la vinh hoàn). Ý nghĩa là: Luo Ronghuan (1902-1963), nhà lãnh đạo quân sự cộng sản Trung Quốc.

Ý Nghĩa của "罗荣桓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

罗荣桓 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Luo Ronghuan (1902-1963), nhà lãnh đạo quân sự cộng sản Trung Quốc

Luo Ronghuan (1902-1963), Chinese communist military leader

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 罗荣桓

  • volume volume

    - 龟兹 guīzī 曾 céng 是 shì 繁荣 fánróng 国度 guódù

    - Quy Từ từng là một quốc gia thịnh vượng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 颁发 bānfā 荣誉证书 róngyùzhèngshū

    - Họ đang trao thưởng chứng nhận danh dự.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是不是 shìbúshì 打算 dǎsuàn 把 bǎ 我 wǒ 的 de 职位 zhíwèi 外包 wàibāo 到 dào 班加罗尔 bānjiāluóěr

    - Họ có kế hoạch thuê ngoài công việc của tôi cho Bangalore không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 罗 luó 英雄 yīngxióng

    - Họ đang chiêu mộ anh hùng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 张 zhāng 网罗 wǎngluó 麻雀 máquè

    - Bọn họ đang giăng lưới bắt chim sẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 15 岁 suì 的 de 时候 shíhou , 便 biàn 参加 cānjiā 了 le 学校 xuéxiào 的 de 足球队 zúqiúduì , 获得 huòdé 殊荣 shūróng

    - Năm 15 tuổi, anh tham gia đội bóng của trường và giành được danh hiệu.

  • volume volume

    - 亲眼看见 qīnyǎnkànjiàn 这 zhè 一派 yīpài 兴旺繁荣 xīngwàngfánróng 景象 jǐngxiàng 的 de 穷人 qióngrén 们 men 也 yě 开始 kāishǐ 想 xiǎng 沾光 zhānguāng 发财 fācái 了 le

    - Ngay cả những người nghèo cũng đã bắt đầu ao ước làm giàu khi nhìn thấy cảnh tượng phồn thịnh và thịnh vượng này với đôi mắt của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 从不 cóngbù 热衷于 rèzhōngyú 荣华富贵 rónghuáfùguì 而 ér 只 zhǐ 追求 zhuīqiú 为 wèi 人类 rénlèi 造福 zàofú

    - Ông chưa bao giờ ham mê vinh hoa phú quý, mà chỉ theo đuổi lợi ích của nhân loại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 桓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Huán
    • Âm hán việt: Hoàn
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMAM (木一日一)
    • Bảng mã:U+6853
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 罗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Luō , Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLNI (田中弓戈)
    • Bảng mã:U+7F57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 荣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Vinh
    • Nét bút:一丨丨丶フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+8363
    • Tần suất sử dụng:Rất cao