罗罗 luō luō
volume volume

Từ hán việt: 【la la】

Đọc nhanh: 罗罗 (la la). Ý nghĩa là: Thoáng; thưa; thanh sơ. Một dân tộc thiểu số ở tây nam Trung Quốc..

Ý Nghĩa của "罗罗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

罗罗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thoáng; thưa; thanh sơ. Một dân tộc thiểu số ở tây nam Trung Quốc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 罗罗

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 罗宾汉 luóbīnhàn

    - Tên anh ấy là Robin Hood.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 罗密欧 luómìōu

    - Tên anh ấy là Romeo.

  • volume volume

    - 他 tā 名叫 míngjiào 罗恩 luóēn

    - Tên anh ấy là Ron.

  • volume volume

    - 他 tā 修剪 xiūjiǎn 的 de 罗莎 luóshā · 帕克斯 pàkèsī 灌木 guànmù 像 xiàng 简直 jiǎnzhí 绝 jué 了 le

    - Công viên hoa hồng của ông là ngôi sao thực sự.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 罗素 luósù · 史密斯 shǐmìsī

    - Tên anh ấy là Russell Smith.

  • volume volume

    - 麦当娜 màidāngnà 和 hé 朱 zhū 莉娅 lìyà · 罗伯茨 luóbócí

    - Madonna và Julia roberts

  • volume volume

    - 他 tā 啰 luō 罗唆 luōsuō 唆 suō 说了半天 shuōlebàntiān

    - Anh ấy lải nhải suốt cả buổi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 张 zhāng 网罗 wǎngluó 麻雀 máquè

    - Bọn họ đang giăng lưới bắt chim sẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 罗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Luō , Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLNI (田中弓戈)
    • Bảng mã:U+7F57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao