罗母酒 luō mǔ jiǔ
volume volume

Từ hán việt: 【la mẫu tửu】

Đọc nhanh: 罗母酒 (la mẫu tửu). Ý nghĩa là: rhum.

Ý Nghĩa của "罗母酒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

罗母酒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rhum

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 罗母酒

  • volume volume

    - 不计其数 bùjìqíshù 的 de 罗曼史 luómànshǐ 与 yǔ 童话 tónghuà

    - Vô số câu chuyện tình lãng mạng và truyện cổ tích.

  • volume volume

    - 两杯 liǎngbēi 龙舌兰 lóngshélán 酒 jiǔ

    - Hai ly rượu tequila.

  • volume volume

    - 严父 yánfù 出 chū 孝子 xiàozǐ , 慈母 címǔ 多败儿 duōbàiér

    - Cha nghiêm khắc sinh con hiếu thảo, mẹ yêu chiều mẹ dạy hư con.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 常 cháng 抱怨 bàoyuàn 父母 fùmǔ 罗嗦 luōsuo , 但是 dànshì 会 huì 有 yǒu 一天 yìtiān 他们 tāmen 想 xiǎng 听 tīng 也 yě 不能 bùnéng 听 tīng 了 le

    - Con cái lúc nào cùng than phiền bố mẹ nhiều lời, thế nhưng rồi sẽ có lúc chúng ta muốn nghe bố mẹ phan nàn cũng ko thể nghe được nữa

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 酒泉 jiǔquán 甚至 shènzhì 有 yǒu 丝绸之路 sīchóuzhīlù 博物馆 bówùguǎn

    - Thậm chí còn có bảo tàng con đường tơ lụa ở Tửu Tuyền, Trung Quốc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 跟 gēn 罗伯茨 luóbócí 说 shuō 了 le 我 wǒ 喝酒 hējiǔ 的 de 事 shì

    - Bạn đã nói với Roberts rằng tôi đang uống rượu.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 有句 yǒujù 俗语 súyǔ : 狗 gǒu 不 bù 嫌 xián 家贫 jiāpín , 儿 ér 不 bù 嫌 xián 母丑 mǔchǒu

    - Trung quốc có một câu nói " Con chẳng chê mẹ khó, chó chẳng chê chủ nghèo"

  • volume volume

    - 母亲 mǔqīn 正 zhèng 筛酒 shāijiǔ 等 děng 我们 wǒmen

    - Mẹ đang hâm rượu chừo chúng ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 母›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vô 毋 (+0 nét)
    • Pinyin: Mú , Mǔ , Wú , Wǔ
    • Âm hán việt: Mô , Mẫu
    • Nét bút:フフ丶一丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:WYI (田卜戈)
    • Bảng mã:U+6BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Luō , Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLNI (田中弓戈)
    • Bảng mã:U+7F57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 酒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Tửu
    • Nét bút:丶丶一一丨フノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:EMCW (水一金田)
    • Bảng mã:U+9152
    • Tần suất sử dụng:Rất cao