罗曼带克 luómàn dài kè
volume volume

Từ hán việt: 【la man đới khắc】

Đọc nhanh: 罗曼带克 (la man đới khắc). Ý nghĩa là: lãng mạn (cho vay).

Ý Nghĩa của "罗曼带克" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

罗曼带克 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lãng mạn (cho vay)

romantic (loanword)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 罗曼带克

  • volume volume

    - 迪克 díkè 霍夫曼 huòfūmàn 要 yào 竞选 jìngxuǎn 主席 zhǔxí

    - Dick Hoffman cho Tổng thống?

  • volume volume

    - 不计其数 bùjìqíshù 的 de 罗曼史 luómànshǐ 与 yǔ 童话 tónghuà

    - Vô số câu chuyện tình lãng mạng và truyện cổ tích.

  • volume volume

    - 罗曼 luómàn 诺 nuò 法官 fǎguān 似乎 sìhū 对 duì 这个 zhègè 很 hěn 有 yǒu 意见 yìjiàn

    - Thẩm phán Romano dường như đang nghiêng về điều này.

  • volume volume

    - 斯坦利 sītǎnlì · 库 kù 布里克 bùlǐkè 想 xiǎng 找 zhǎo 罗宾 luóbīn · 威廉姆斯 wēiliánmǔsī

    - Stanley Kubrick muốn Robin Williams

  • volume volume

    - 还是 háishì 带上 dàishàng 萨克斯 sàkèsī 吧 ba

    - Chỉ cần xin vui lòng nhận được sax của bạn.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 用 yòng 巧克力 qiǎokèlì 玩 wán 俄罗斯 éluósī 轮盘 lúnpán 赌 dǔ

    - Nó giống như chơi roulette Nga với sô cô la.

  • volume volume

    - 让 ràng 他 tā 带我去 dàiwǒqù 了 le 维罗纳 wéiluónà

    - Bắt anh ấy đưa tôi đến Verona.

  • volume volume

    - 从 cóng 内罗毕 nèiluóbì 带 dài 回来 huílai 的 de 那个 nàgè 面具 miànjù 我 wǒ 没 méi 拿 ná

    - Tôi để mặt nạ từ Nairobi vào trong.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 克›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét), thập 十 (+5 nét)
    • Pinyin: Kè , Kēi
    • Âm hán việt: Khắc
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:JRHU (十口竹山)
    • Bảng mã:U+514B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 曼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+7 nét), viết 曰 (+7 nét)
    • Pinyin: Mán , Màn
    • Âm hán việt: Man , Mạn
    • Nét bút:丨フ一一丨フ丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:AWLE (日田中水)
    • Bảng mã:U+66FC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Luō , Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLNI (田中弓戈)
    • Bảng mã:U+7F57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao