网片 wǎng piàn
volume volume

Từ hán việt: 【võng phiến】

Đọc nhanh: 网片 (võng phiến). Ý nghĩa là: lưới thép, đánh lưới.

Ý Nghĩa của "网片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

网片 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. lưới thép

mesh

✪ 2. đánh lưới

netting

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 网片

  • volume volume

    - 一片至诚 yīpiànzhìchéng

    - một tấm lòng thành

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 绿油油 lǜyóuyóu 的 de 庄稼 zhuāngjia , 望 wàng 不到 búdào 边际 biānjì

    - một vùng hoa màu xanh mượt mà, nhìn không thấy đâu là bến bờ

  • volume volume

    - 这 zhè 一片 yīpiàn 的 de 鱼 yú 很多 hěnduō , 半天 bàntiān 就 jiù 可以 kěyǐ 起网 qǐwǎng 了 le

    - lượt cá lần này rất nhiều, nửa ngày là có thể kéo lưới lên rồi.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 新气象 xīnqìxiàng

    - một cảnh tượng mới.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 瓦砾 wǎlì ( 形容 xíngróng 建筑 jiànzhù 被 bèi 破坏 pòhuài 后 hòu 的 de 景象 jǐngxiàng )

    - cảnh nhà tan cửa nát.

  • volume volume

    - 当 dāng 你 nǐ 不再 bùzài 仅仅 jǐnjǐn 限于 xiànyú 文字 wénzì 和 hé 静止 jìngzhǐ 图片 túpiàn 时 shí , 网上生活 wǎngshàngshēnghuó 会 huì 丰富多彩 fēngfùduōcǎi 得 dé 多 duō

    - Khi bạn không chỉ giới hạn trong việc sử dụng văn bản và hình ảnh tĩnh, cuộc sống trực tuyến sẽ trở nên phong phú và đa dạng hơn nhiều.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 网上 wǎngshàng 分享 fēnxiǎng 黄色图片 huángsètúpiàn

    - Anh ấy chia sẻ hình ảnh 18+ trên mạng.

  • volume volume

    - 一片 yīpiàn 海 hǎi 展现 zhǎnxiàn 在 zài 眼前 yǎnqián

    - Một vùng biển hiện ra trước mắt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 网›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Võng 网 (+0 nét)
    • Pinyin: Wǎng
    • Âm hán việt: Võng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BKK (月大大)
    • Bảng mã:U+7F51
    • Tần suất sử dụng:Rất cao