缴交 jiǎo jiāo
volume volume

Từ hán việt: 【chước giao】

Đọc nhanh: 缴交 (chước giao). Ý nghĩa là: giao nộp, bàn giao.

Ý Nghĩa của "缴交" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

缴交 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giao nộp

to hand in

✪ 2. bàn giao

to hand over

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 缴交

  • volume volume

    - 没 méi 及时 jíshí 交 jiāo 电费 diànfèi , 因而 yīnér 缴纳 jiǎonà 了 le 滞纳金 zhìnàjīn

    - Do không kịp thời nộp tiền điện, nên tôi phải nộp phí trễ hạn.

  • volume volume

    - 东海岸 dōnghǎiàn 的 de 社交圈 shèjiāoquān 今早 jīnzǎo 炸开 zhàkāi 了 le 锅 guō

    - Các giới xã hội bờ đông đang sôi sục sáng nay

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 不 bù 去 qù 缴纳 jiǎonà 滞纳金 zhìnàjīn , 那么 nàme 你 nǐ 就 jiù 得 dé 交 jiāo 更 gèng 高 gāo 的 de 滞纳金 zhìnàjīn

    - Nếu bạn không trả phí trễ hạn thì bạn sẽ phải trả khoản phí trễ hạn cao hơn.

  • volume volume

    - 丝绸之路 sīchóuzhīlù 是 shì 东西方 dōngxīfāng 文化交流 wénhuàjiāoliú 的 de 桥梁 qiáoliáng

    - Con đường tơ lụa là cầu nối trao đổi văn hóa giữa phương Đông và phương Tây.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 必须 bìxū 缴交 jiǎojiāo 所有 suǒyǒu 报告 bàogào

    - Họ phải nộp tất cả các báo cáo.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 超过 chāoguò 了 le 交付 jiāofù 期 qī , 就 jiù 得 dé 缴纳 jiǎonà 滞纳金 zhìnàjīn

    - Nếu nộp quá hạn thời gian trả phí thì phí thanh toán quá hạn sẽ được áp dụng.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 坐 zuò 公交车 gōngjiāochē , 他 tā 宁可 nìngkě 走路 zǒulù

    - Thay vì đi xe buýt, anh ấy thà đi bộ còn hơn.

  • volume volume

    - 下列 xiàliè 事项 shìxiàng 需要 xūyào 提交 tíjiāo 报告 bàogào

    - Các vấn đề sau đây cần phải báo cáo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 交›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+4EA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+13 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Zhuó
    • Âm hán việt: Chước , Kiểu
    • Nét bút:フフ一ノ丨フ一一丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHSK (女一竹尸大)
    • Bảng mã:U+7F34
    • Tần suất sử dụng:Cao