缓颊 huǎn jiá
volume volume

Từ hán việt: 【hoãn giáp】

Đọc nhanh: 缓颊 (hoãn giáp). Ý nghĩa là: xin tha thứ; xin lỗi; xin nể mặt.

Ý Nghĩa của "缓颊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

缓颊 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xin tha thứ; xin lỗi; xin nể mặt

为人求情

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 缓颊

  • volume volume

    - 他 tā 缓慢 huǎnmàn 地 dì 抚摸 fǔmō 着 zhe 琴弦 qínxián

    - Anh vuốt dây đàn một cách chậm rãi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸颊 liǎnjiá 陷 xiàn 进去 jìnqù 了 le 一些 yīxiē

    - Mặt của anh ấy hơi lõm vào một chút.

  • volume volume

    - 从 cóng 缓 huǎn 办理 bànlǐ

    - Cứ thoải mái mà làm

  • volume volume

    - 他 tā 得到 dédào 了 le 缓刑 huǎnxíng

    - Anh ấy được hưởng án treo.

  • volume volume

    - 他 tā 徐缓 xúhuǎn 地 dì 解释 jiěshì 了 le 情况 qíngkuàng

    - Anh ấy giải thích tình hình một cách từ tốn.

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 中下游 zhōngxiàyóu 地势 dìshì 平缓 pínghuǎn

    - địa thế trung hạ du sông Hoàng Hà bằng phẳng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 动作 dòngzuò 很 hěn 舒缓 shūhuǎn

    - Động tác của anh ấy rất chậm rãi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 方法 fāngfǎ 缓解 huǎnjiě 了 le 疼痛 téngtòng

    - Phương pháp của anh ấy giúp xoa dịu cơn đau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 缓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Huǎn
    • Âm hán việt: Hoãn
    • Nét bút:フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBME (女一月一水)
    • Bảng mã:U+7F13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 颊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiá
    • Âm hán việt: Giáp
    • Nét bút:一丶ノ一ノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KTMBO (大廿一月人)
    • Bảng mã:U+988A
    • Tần suất sử dụng:Cao