绯闻女友 fēiwén nǚyǒu
volume volume

Từ hán việt: 【phi văn nữ hữu】

Đọc nhanh: 绯闻女友 (phi văn nữ hữu). Ý nghĩa là: Bạn gái tin đồn. Ví dụ : - 没有去女友家,而去了绯闻女友家,关系自然不言而明。 Không đến nhà bạn gái, mà đến nhà bạn gái tin đồn, mối quan hệ tự lộ rõ.

Ý Nghĩa của "绯闻女友" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绯闻女友 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bạn gái tin đồn

Ví dụ:
  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 去 qù 女友 nǚyǒu 家 jiā 而 ér 去 qù 了 le 绯闻 fēiwén 女友 nǚyǒu 家 jiā 关系 guānxì 自然 zìrán 不言而明 bùyánérmíng

    - Không đến nhà bạn gái, mà đến nhà bạn gái tin đồn, mối quan hệ tự lộ rõ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绯闻女友

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 女友 nǚyǒu 了 le

    - Anh ấy có bạn gái rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 搂住 lǒuzhù 女朋友 nǚpéngyou

    - Anh ta ôm chặt bạn gái.

  • volume volume

    - 他 tā 使 shǐ 女朋友 nǚpéngyou 怀孕 huáiyùn 了 le

    - Anh ta làm cho bạn gái của mình mang bầu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 女朋友 nǚpéngyou 很 hěn 苗条 miáotiáo

    - Bạn gái của anh ấy rất mảnh mai.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 去 qù 女友 nǚyǒu 家 jiā 而 ér 去 qù 了 le 绯闻 fēiwén 女友 nǚyǒu 家 jiā 关系 guānxì 自然 zìrán 不言而明 bùyánérmíng

    - Không đến nhà bạn gái, mà đến nhà bạn gái tin đồn, mối quan hệ tự lộ rõ.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 女人 nǚrén 站 zhàn 在 zài 亲朋好友 qīnpénghǎoyǒu 面前 miànqián

    - Hai người phụ nữ đứng lên trước mặt bạn bè và gia đình

  • volume volume

    - 他 tā 快递 kuàidì 一束花 yīshùhuā 给 gěi 女友 nǚyǒu

    - Anh ấy chuyển phát nhanh một bó hoa cho bạn gái.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 女朋友 nǚpéngyou 正式 zhèngshì 求婚 qiúhūn

    - Anh ấy chính thức cầu hôn bạn gái.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 友›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu
    • Âm hán việt: Hữu
    • Nét bút:一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KE (大水)
    • Bảng mã:U+53CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Fēi
    • Âm hán việt: Phi
    • Nét bút:フフ一丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMLMY (女一中一卜)
    • Bảng mã:U+7EEF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 闻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Môn 門 (+6 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn , Vặn
    • Nét bút:丶丨フ一丨丨一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSSJ (中尸尸十)
    • Bảng mã:U+95FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao