一会儿见 yīhuǐ'er jiàn
volume volume

Từ hán việt: 【nhất hội nhi kiến】

Đọc nhanh: 一会儿见 (nhất hội nhi kiến). Ý nghĩa là: Hẹn lát gặp lại. Ví dụ : - 这是拍片子的单子,一会儿见。 Đây là danh sách quay phim, hẹn lát gặp lai.

Ý Nghĩa của "一会儿见" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一会儿见 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hẹn lát gặp lại

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这是 zhèshì 拍片子 pāipiānzi 的 de 单子 dānzi 一会儿 yīhuìer 见 jiàn

    - Đây là danh sách quay phim, hẹn lát gặp lai.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一会儿见

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 拍片子 pāipiānzi 的 de 单子 dānzi 一会儿 yīhuìer 见 jiàn

    - Đây là danh sách quay phim, hẹn lát gặp lai.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 地上 dìshàng 就 jiù 积起 jīqǐ 了 le 三四寸 sānsìcùn 厚 hòu 的 de 雪 xuě

    - chỉ một lát trên mặt đất tuyết đã phủ dày ba bốn tấc.

  • volume volume

    - 寸 cùn 一会儿 yīhuìer 的 de 功夫 gōngfū , 他 tā 就 jiù 不见 bújiàn 了 le

    - Chỉ trong vài giây, anh ta biến mất.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 刚 gāng 学会 xuéhuì 的 de 一点 yìdiǎn 粗 cū 活儿 huóer , 你 nǐ 可别 kěbié 见笑 jiànxiào

    - đó là chút công việc tôi mới học được, xin anh đừng chê.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 一会儿 yīhuìer 见 jiàn !

    - Lát nữa chúng ta gặp lại nhé!

  • volume volume

    - 他 tā 一会儿 yīhuìer 就 jiù 来 lái 了 le

    - Một lát nữa anh ấy sẽ đến.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 出去 chūqù , 连 lián 人影儿 rényǐnger 也 yě 不见 bújiàn 了 le

    - anh ấy vừa đi ra, chả thấy bóng dáng đâu cả.

  • volume volume

    - 主席 zhǔxí 让 ràng 他 tā 等 děng 一会儿 yīhuìer 再 zài 发言 fāyán , 他 tā 也 yě 乐得 lède 先 xiān 听听 tīngtīng 别人 biérén 的 de 意见 yìjiàn

    - chủ toạ bảo anh ấy đợi một chút rồi phát biểu, anh ấy vui vẻ lắng nghe ý kiến của mọi người trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao