绮陌 qǐ mò
volume volume

Từ hán việt: 【khỉ mạch】

Đọc nhanh: 绮陌 (khỉ mạch). Ý nghĩa là: đường phố lộng lẫy.

Ý Nghĩa của "绮陌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绮陌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đường phố lộng lẫy

splendid streets

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绮陌

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 陌生人 mòshēngrén 拉 lā 黑 hēi 了 le

    - Anh ấy đã đưa người lạ vào danh sách chặn.

  • volume volume

    - 保安 bǎoān 不让 bùràng 陌生人 mòshēngrén 进 jìn 公司 gōngsī

    - Bảo vệ không cho người lạ vào công ty.

  • volume volume

    - 哨兵 shàobīng 查问 cháwèn 在 zài 门口 ménkǒu 的 de 陌生人 mòshēngrén

    - Người lính gác hỏi thăm người lạ đứng ở cửa.

  • volume volume

    - 陌生 mòshēng 的 de 环境 huánjìng 令 lìng 他 tā 感到 gǎndào 胆怯 dǎnqiè

    - Môi trường lạ lẫm khiến anh ấy cảm thấy nhút nhát.

  • volume volume

    - 别 bié 随便 suíbiàn 和 hé 陌生人 mòshēngrén 搭讪 dāshàn

    - Đừng tùy tiện bắt chuyện với người lạ.

  • volume volume

    - 动物 dòngwù 畏惧 wèijù 陌生人 mòshēngrén 的 de 接近 jiējìn

    - Động vật sợ hãi khi người lạ đến gần.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 陌生人 mòshēngrén 感到 gǎndào 不怎么 bùzěnme 好奇 hàoqí

    - Anh ấy không mấy tò mò về người lạ.

  • volume volume

    - 在 zài 我 wǒ 弟弟 dìdì 家里 jiālǐ 我 wǒ 就是 jiùshì 个 gè 陌路 mòlù 人 rén

    - Tôi là người lạ trong nhà của chính anh trai tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 绮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Ỷ
    • Nét bút:フフ一一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMKMR (女一大一口)
    • Bảng mã:U+7EEE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 陌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+6 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:フ丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLMA (弓中一日)
    • Bảng mã:U+964C
    • Tần suất sử dụng:Cao