续作 xù zuò
volume volume

Từ hán việt: 【tục tá】

Đọc nhanh: 续作 (tục tá). Ý nghĩa là: phần tiếp theo.

Ý Nghĩa của "续作" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

续作 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phần tiếp theo

sequel

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 续作

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 连续 liánxù 工作 gōngzuò 了 le 八个 bāgè 小时 xiǎoshí

    - Chúng tôi đã làm việc liên tục 8 giờ.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 无法 wúfǎ 继续 jìxù 工作 gōngzuò

    - Chúng tôi không thể tiếp tục làm việc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 今后 jīnhòu 会 huì 继续 jìxù 合作 hézuò

    - Chúng ta sẽ tiếp tục hợp tác về sau.

  • volume volume

    - 他 tā 连续 liánxù 工作 gōngzuò 了 le 一整天 yīzhěngtiān 也 yě 不 bù 觉得 juéde 劳倦 láojuàn

    - anh ấy làm liên tục cả ngày trời cũng không cảm thấy mệt mỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 吃完饭 chīwánfàn 后 hòu 继续 jìxù 工作 gōngzuò

    - Anh ấy ăn xong lại tiếp tục làm việc.

  • volume volume

    - 尽管 jǐnguǎn 很累 hěnlèi , 她 tā 还是 háishì 继续 jìxù 工作 gōngzuò

    - Dù mệt nhưng cô vẫn tiếp tục làm việc.

  • volume volume

    - 请 qǐng 解压 jiěyā 这些 zhèxiē 文件 wénjiàn , 然后 ránhòu 再 zài 继续 jìxù 工作 gōngzuò

    - Vui lòng giải nén các tệp này rồi tiếp tục làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 连续 liánxù 工作 gōngzuò 很久 hěnjiǔ 了 le

    - Anh ấy liên tục làm việc rất lâu rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 续›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+8 nét)
    • Pinyin: Xù
    • Âm hán việt: Tục
    • Nét bút:フフ一一丨フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJNK (女一十弓大)
    • Bảng mã:U+7EED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao