绠 gěng
volume volume

Từ hán việt: 【cảnh】

Đọc nhanh: 绠 (cảnh). Ý nghĩa là: dây gầu dây kéo nước (dây buộc đồ múc nước). Ví dụ : - 他用绠打水。 Anh ấy dùng dây gầu để kéo nước.. - 绠很结实,不容易断。 Dây thừng rất chắc chắn, không dễ bị đứt.. - 他小心翼翼地放下绠。 Anh ấy cẩn thận thả dây thừng xuống.

Ý Nghĩa của "绠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dây gầu dây kéo nước (dây buộc đồ múc nước)

汲水用的绳子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他用 tāyòng 绠 gěng 打水 dǎshuǐ

    - Anh ấy dùng dây gầu để kéo nước.

  • volume volume

    - 绠 gěng 很 hěn 结实 jiēshí , 不 bù 容易 róngyì 断 duàn

    - Dây thừng rất chắc chắn, không dễ bị đứt.

  • volume volume

    - 他 tā 小心翼翼 xiǎoxīnyìyì 地 dì 放下 fàngxià 绠 gěng

    - Anh ấy cẩn thận thả dây thừng xuống.

  • volume volume

    - 绠 gěng 被 bèi 磨损 mósǔn , 需要 xūyào 更换 gēnghuàn

    - Dây thừng bị mài mòn, cần phải thay thế.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绠

  • volume volume

    - 绠 gěng 被 bèi 磨损 mósǔn , 需要 xūyào 更换 gēnghuàn

    - Dây thừng bị mài mòn, cần phải thay thế.

  • volume volume

    - 他 tā 小心翼翼 xiǎoxīnyìyì 地 dì 放下 fàngxià 绠 gěng

    - Anh ấy cẩn thận thả dây thừng xuống.

  • volume volume

    - 绠 gěng 很 hěn 结实 jiēshí , 不 bù 容易 róngyì 断 duàn

    - Dây thừng rất chắc chắn, không dễ bị đứt.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 绠 gěng 打水 dǎshuǐ

    - Anh ấy dùng dây gầu để kéo nước.

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 绠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+7 nét)
    • Pinyin: Gěng
    • Âm hán việt: Cảnh
    • Nét bút:フフ一一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMMLK (女一一中大)
    • Bảng mã:U+7EE0
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp