统一招生 tǒngyī zhāoshēng
volume volume

Từ hán việt: 【thống nhất chiêu sinh】

Đọc nhanh: 统一招生 (thống nhất chiêu sinh). Ý nghĩa là: kỳ thi tuyển sinh thống nhất toàn quốc.

Ý Nghĩa của "统一招生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

统一招生 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kỳ thi tuyển sinh thống nhất toàn quốc

national unified entrance exam

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 统一招生

  • volume volume

    - 一埯 yīǎn 儿 ér 花生 huāshēng

    - một khóm lạc

  • volume volume

    - 一生一世 yìshēngyíshì ( 人 rén 的 de 一生 yīshēng )

    - suốt đời

  • volume volume

    - 一个 yígè 优等生 yōuděngshēng 蜕变 tuìbiàn 为 wèi 小偷 xiǎotōu , 这种 zhèzhǒng 教训 jiàoxun 值得 zhíde 记取 jìqǔ

    - Một học sinh ưu tú biến chất thành tên trộm, bài học này đáng phải ghi nhớ.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大学生 dàxuésheng , 不 bù 掌握 zhǎngwò 一技之长 yījìzhīcháng , 将来 jiānglái 在 zài 社会 shèhuì 上 shàng 就 jiù 站不住脚 zhànbuzhùjiǎo

    - Một sinh viên đại học không thành thạo một kỹ năng sẽ không có chỗ đứng trong xã hội trong tương lai.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 老区 lǎoōu 生活 shēnghuó 细节 xìjié 的 de 穿插 chuānchā , 使 shǐ 这个 zhègè 剧 jù 的 de 主题 zhǔtí 更加 gèngjiā 鲜明 xiānmíng

    - xen vào một số tình tiết phụ nói về cuộc sống ở nơi cũ, sẽ làm cho chủ đề vở kịch thêm rõ ràng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 男生 nánshēng 说 shuō 我 wǒ 的 de 眼睛 yǎnjing 很 hěn 有 yǒu 魅惑 mèihuò 力 lì

    - Một cậu bạn khen đôi mắt của tôi rất có sức quyến rũ.

  • volume volume

    - 一个 yígè 高效 gāoxiào 而 ér 可 kě 持续 chíxù 发展 fāzhǎn 的 de 交通系统 jiāotōngxìtǒng 的 de 创建 chuàngjiàn 是 shì 非常 fēicháng 重要 zhòngyào 的 de

    - Việc tạo ra một hệ thống giao thông hiệu quả và bền vững là rất quan trọng.

  • volume volume

    - 一元论 yīyuánlùn 强调 qiángdiào 统一性 tǒngyīxìng

    - Nhất nguyên luận nhấn mạnh tính thống nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 招›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Qiáo , Sháo , Zhāo
    • Âm hán việt: Chiêu , Kiêu , Kiều , Thiêu , Thiều
    • Nét bút:一丨一フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QSHR (手尸竹口)
    • Bảng mã:U+62DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 统›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Tǒng
    • Âm hán việt: Thống
    • Nét bút:フフ一丶一フ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMYIU (女一卜戈山)
    • Bảng mã:U+7EDF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao