绞扭 jiǎo niǔ
volume volume

Từ hán việt: 【hào nữu】

Đọc nhanh: 绞扭 (hào nữu). Ý nghĩa là: vắt.

Ý Nghĩa của "绞扭" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绞扭 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vắt

to wring

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绞扭

  • volume volume

    - 他 tā 扭伤 niǔshāng 了 le 脚 jiǎo

    - Anh ta trật chân bị thương rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 扭过头来 niǔguòtóulái 冲 chōng 我 wǒ 笑了笑 xiàolexiào

    - Anh ấy quay đầu lại nhìn tôi cười.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 树枝 shùzhī 子 zi 扭断 niǔduàn

    - Anh ấy bẻ gãy cành cây.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 努力 nǔlì 扭转 niǔzhuǎn 了 le 局面 júmiàn

    - Nỗ lực của anh ấy đã thay đổi tình hình.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 觉得 juéde 很 hěn 别扭 bièniǔ

    - Anh ấy trong lòng thấy rất khó chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脚 jiǎo 扭 niǔ 得 dé 很 hěn 严重 yánzhòng

    - Chân của anh ấy bị trẹo rất nặng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 抬 tái 沉重 chénzhòng 的 de 家具 jiājù 时 shí 扭伤 niǔshāng 了 le 腰 yāo

    - Anh ta bị căng thẳng cơ lưng khi nâng những món đồ nặng.

  • volume volume

    - 面对 miànduì 敌人 dírén 的 de 绞架 jiǎojià , 李大钊 lǐdàzhāo 大义凛然 dàyìlǐnrán , 毫无惧色 háowújùsè

    - Đối mặt với sự cứng đầu của kẻ thù, Lý Đại Triệu vẫn vô cùng quả cảm, không hề sợ hãi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Niǔ
    • Âm hán việt: Nữu
    • Nét bút:一丨一フ丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNG (手弓土)
    • Bảng mã:U+626D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 绞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiǎo
    • Âm hán việt: Giảo , Hào
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMYCK (女一卜金大)
    • Bảng mã:U+7EDE
    • Tần suất sử dụng:Cao