绝活 juéhuó
volume volume

Từ hán việt: 【tuyệt hoạt】

Đọc nhanh: 绝活 (tuyệt hoạt). Ý nghĩa là: chuyên môn, kỹ năng độc đáo. Ví dụ : - 独门儿绝活。 nghề gia truyền.

Ý Nghĩa của "绝活" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绝活 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chuyên môn

specialty

Ví dụ:
  • volume volume

    - 独门儿 dúménér 绝活 juéhuó

    - nghề gia truyền.

✪ 2. kỹ năng độc đáo

unique skill

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绝活

  • volume volume

    - 独门儿 dúménér 绝活 juéhuó

    - nghề gia truyền.

  • volume volume

    - 生活 shēnghuó 绝不会 juébúhuì 一帆风顺 yīfánfēngshùn

    - Cuộc sống không phải lúc nào cũng thuận buồm xuôi gió.

  • volume volume

    - 绝对 juéduì 不能 bùnéng 宽恕 kuānshù 非法活动 fēifǎhuódòng

    - Hoạt động bất hợp pháp sẽ không bao giờ được tha thứ.

  • volume volume

    - 不 bù 只 zhǐ 生产 shēngchǎn 发展 fāzhǎn 了 le , 生活 shēnghuó 也 yě 改善 gǎishàn 了 le

    - không chỉ sản xuất phát triển mà cuộc sống cũng được cải thiện

  • volume volume

    - 残酷 cánkù 的 de 生活 shēnghuó 让 ràng 她 tā 感到 gǎndào 绝望 juéwàng

    - Cuộc sống tàn khốc khiến cô ấy cảm thấy tuyệt vọng.

  • volume volume

    - 一到 yídào 饭口 fànkǒu 时间 shíjiān , 饭馆 fànguǎn 里 lǐ 顾客 gùkè 络绎不绝 luòyìbùjué

    - vừa đến giờ cơm, quán cơm rất đông khách.

  • volume volume

    - 生活 shēnghuó 的 de 地步 dìbù 让 ràng 她 tā 感到 gǎndào 绝望 juéwàng

    - Tình cảnh cuộc sống khiến cô ấy cảm thấy tuyệt vọng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 决定 juédìng 从今天起 cóngjīntiānqǐ 将 jiāng 过 guò 一种 yīzhǒng 完全 wánquán 与世隔绝 yǔshìgéjué 的 de 生活 shēnghuó

    - Tôi quyết định sống một cuộc sống hoàn toàn biệt lập kể từ hôm nay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jué
    • Âm hán việt: Tuyệt
    • Nét bút:フフ一ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VMNAU (女一弓日山)
    • Bảng mã:U+7EDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao