绝然 jué rán
volume volume

Từ hán việt: 【tuyệt nhiên】

Đọc nhanh: 绝然 (tuyệt nhiên). Ý nghĩa là: chắc chắn rồi, hoàn toàn.

Ý Nghĩa của "绝然" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

绝然 khi là Phó từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. chắc chắn rồi

absolutely

✪ 2. hoàn toàn

completely

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绝然

  • volume volume

    - 断然拒绝 duànránjùjué

    - kiên quyết từ chối

  • volume volume

    - 金沙江 jīnshājiāng 奔流 bēnliú 不息 bùxī 形成 xíngchéng 的 de 天然 tiānrán 景观 jǐngguān 堪称一绝 kānchēngyījué

    - Dòng sông Kim Sa chảy xiết vô tận, cảnh quan thiên nhiên độc nhất vô nhị

  • volume volume

    - 她 tā 竟然 jìngrán 会 huì 如此 rúcǐ 绝情 juéqíng

    - Cô ấy thế mà có thể tuyệt tình như vậy.

  • volume volume

    - 一个 yígè 闭目塞听 bìmùsètīng 、 同 tóng 客观 kèguān 外界 wàijiè 根本 gēnběn 绝缘 juéyuán 的 de 人 rén , 是 shì 无所谓 wúsuǒwèi 认识 rènshí 的 de

    - một người bưng tai bịt mắt, hoàn toàn cách biệt với thế giới bên ngoài, là người không thể nhận thức được.

  • volume volume

    - 粮食 liángshí 已然 yǐrán 绝 jué 穷尽 qióngjìn

    - Lương thực đã cạn kiệt.

  • volume volume

    - 虽然 suīrán 不 bù 大 dà 情愿 qíngyuàn , 又 yòu 不好意思 bùhǎoyìsī 回绝 huíjué

    - Tuy tôi không thích làm lắm, nhưng lại không tiện từ chối

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 断然拒绝 duànránjùjué 二叔 èrshū 的 de 挽留 wǎnliú 于情 yúqíng 于理 yúlǐ 都 dōu 说不过去 shuōbùguòqù

    - Nếu quả quyết từ chối khi chú hai giữ lại thì về tình về lí đều không hợp lý.

  • volume volume

    - 他 tā 计划 jìhuà 回国 huíguó 的 de 前 qián 几个 jǐgè 月 yuè 他 tā 突然 tūrán 身患绝症 shēnhuànjuézhèng

    - Anh ấy dự định về nước vài tháng trước nhưng đột ngột mắc bệnh nan y.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 然›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+8 nét)
    • Pinyin: Rán
    • Âm hán việt: Nhiên
    • Nét bút:ノフ丶丶一ノ丶丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BKF (月大火)
    • Bảng mã:U+7136
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jué
    • Âm hán việt: Tuyệt
    • Nét bút:フフ一ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VMNAU (女一弓日山)
    • Bảng mã:U+7EDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao