结晶状 jiéjīng zhuàng
volume volume

Từ hán việt: 【kết tinh trạng】

Đọc nhanh: 结晶状 (kết tinh trạng). Ý nghĩa là: kết tinh.

Ý Nghĩa của "结晶状" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

结晶状 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kết tinh

crystalline

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 结晶状

  • volume volume

    - 析出 xīchū 结晶 jiéjīng

    - tách kết tinh

  • volume volume

    - 冰是 bīngshì 结晶 jiéjīng 相 xiāng

    - Băng là trạng thái kết tinh.

  • volume volume

    - 看到 kàndào 这个 zhègè 白色 báisè 晶状 jīngzhuàng 残渣 cánzhā 没 méi

    - Bạn có thấy cặn kết tinh màu trắng này không?

  • volume volume

    - 劳动 láodòng 的 de 结晶 jiéjīng

    - kết quả lao động.

  • volume volume

    - 晶 jīng 有着 yǒuzhe 独特 dútè 结构 jiégòu

    - Tinh thể có cấu trúc độc đáo.

  • volume volume

    - 菲 fēi 的 de 结晶 jiéjīng 具有 jùyǒu 特殊 tèshū 的 de 性质 xìngzhì

    - Tinh thể của phenanthrene có tính chất đặc thù.

  • volume volume

    - 盐 yán 是从 shìcóng 海水 hǎishuǐ 中 zhōng 结晶 jiéjīng 出来 chūlái 的 de , 这 zhè 被 bèi 视为 shìwéi 一种 yīzhǒng 物理变化 wùlǐbiànhuà

    - Muối được tạo thành từ quá trình kết tinh từ nước biển, đây được coi là một quá trình biến đổi vật lý.

  • volume volume

    - 铜 tóng 铀 yóu 云母 yúnmǔ 一种 yīzhǒng 绿色 lǜsè 的 de 放射性 fàngshèxìng 矿物 kuàngwù , 为 wèi 铀 yóu 和 hé 铜 tóng 的 de 氢化 qīnghuà 结晶 jiéjīng 云母 yúnmǔ

    - Đây là một loại khoáng chất phóng xạ màu xanh lá cây, được hình thành bởi phản ứng hydro hóa giữa urani và đồng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 晶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AAA (日日日)
    • Bảng mã:U+6676
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 状›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhuàng
    • Âm hán việt: Trạng
    • Nét bút:丶一丨一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LMIK (中一戈大)
    • Bảng mã:U+72B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao