结晶学 jiéjīng xué
volume volume

Từ hán việt: 【kết tinh học】

Đọc nhanh: 结晶学 (kết tinh học). Ý nghĩa là: tinh thể học.

Ý Nghĩa của "结晶学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

结晶学 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tinh thể học

crystallography

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 结晶学

  • volume volume

    - 冰是 bīngshì 结晶 jiéjīng 相 xiāng

    - Băng là trạng thái kết tinh.

  • volume volume

    - 劳动 láodòng 的 de 结晶 jiéjīng

    - kết quả lao động.

  • volume volume

    - 晶 jīng 有着 yǒuzhe 独特 dútè 结构 jiégòu

    - Tinh thể có cấu trúc độc đáo.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 的 de 教学 jiāoxué 结构 jiégòu 很 hěn 合理 hélǐ

    - Cơ cấu giảng dạy của trường rất hợp lý.

  • volume volume

    - 优良 yōuliáng 的 de 成绩 chéngjì , 是 shì 长期 chángqī 刻苦 kèkǔ 学习 xuéxí 的 de 结果 jiéguǒ

    - Kết quả xuất sắc là kết quả của quá trình học tập chăm chỉ trong thời gian dài.

  • volume volume

    - 学无止境 xuéwúzhǐjìng , 即使 jíshǐ 在 zài 我们 wǒmen 结束 jiéshù 学业 xuéyè 后 hòu 也 yě 是 shì 如此 rúcǐ

    - Việc học là vô tận, kể cả sau khi chúng ta học xong.

  • volume volume

    - 寒假 hánjià 结束 jiéshù , 新学期 xīnxuéqī 又 yòu 开始 kāishǐ 了 le

    - Kỳ nghỉ đông kết thúc, kỳ học mới lại bắt đầu.

  • volume volume

    - 一 yī 学期 xuéqī 又 yòu 要 yào 结束 jiéshù 了 le

    - Một học kì lại sắp kết thúc rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 晶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Jīng
    • Âm hán việt: Tinh
    • Nét bút:丨フ一一丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AAA (日日日)
    • Bảng mã:U+6676
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao