结对压力 jiéduì yālì
volume volume

Từ hán việt: 【kết đối áp lực】

Đọc nhanh: 结对压力 (kết đối áp lực). Ý nghĩa là: Áp suất kết đôi.

Ý Nghĩa của "结对压力" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

结对压力 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Áp suất kết đôi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 结对压力

  • volume volume

    - 面对 miànduì 考试 kǎoshì , 她 tā 倍感 bèigǎn 压力 yālì

    - Đối mặt với kỳ thi, cô ấy cảm thấy áp lực gấp đôi.

  • volume volume

    - 面对 miànduì 压力 yālì , 他 tā 选择 xuǎnzé 躺平 tǎngpíng

    - Đối mặt với áp lực, anh ấy chọn từ bỏ.

  • volume volume

    - 男性 nánxìng 荷尔蒙 héěrméng 有助于 yǒuzhùyú 增强 zēngqiáng 身体 shēntǐ 对 duì 压力 yālì 的 de 抵抗力 dǐkànglì

    - Nội tiết tố nam giúp tăng sức đề kháng của cơ thể trước stress.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 工作 gōngzuò 压力 yālì 太 tài 过敏 guòmǐn

    - Cô ấy quá nhạy cảm với áp lực công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 需要 xūyào 镇静 zhènjìng 来 lái 应对 yìngduì 压力 yālì

    - Anh ấy cần bình tĩnh để đối mặt với áp lực.

  • volume volume

    - 她 tā 与 yǔ 一对 yīduì 树懒 shùlǎn 和 hé 一群 yīqún 夜猴 yèhóu 生活 shēnghuó 在 zài 一起 yìqǐ , 内部 nèibù 也 yě 没有 méiyǒu 压力 yālì

    - Cô ấy sống với một cặp lười và một bầy khỉ đêm mà không có bất kỳ áp lực nội bộ nào

  • volume volume

    - 运动 yùndòng 对 duì 身体 shēntǐ 有 yǒu 好处 hǎochù , 对 duì 减轻 jiǎnqīng 精神压力 jīngshényālì 也 yě 有 yǒu 帮助 bāngzhù

    - Vận động rất tốt cho cơ thể và cũng giúp giảm căng thẳng về mặt tinh thần.

  • - 400 米 mǐ 赛跑 sàipǎo 是 shì 对 duì 耐力 nàilì 的 de 极大 jídà 考验 kǎoyàn

    - Cuộc thi chạy 400 mét là một thử thách lớn đối với sức bền.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 压›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yà
    • Âm hán việt: Áp
    • Nét bút:一ノ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XMGI (重一土戈)
    • Bảng mã:U+538B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao