结对温度 jiéduì wēndù
volume volume

Từ hán việt: 【kết đối ôn độ】

Đọc nhanh: 结对温度 (kết đối ôn độ). Ý nghĩa là: Nhiệt độ kết đôi.

Ý Nghĩa của "结对温度" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

结对温度 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhiệt độ kết đôi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 结对温度

  • volume volume

    - 一个 yígè 杀手 shāshǒu 不会 búhuì 对 duì 威纳 wēinà 过度 guòdù 杀戮 shālù

    - Một kẻ tấn công sẽ giết Werner.

  • volume volume

    - 水 shuǐ 结成 jiéchéng 冰 bīng 的 de 温度 wēndù 是 shì 32 华氏度 huáshìdù ( 32 ) 或 huò 零摄氏度 língshèshìdù ( 0 )

    - Nhiệt độ mà nước đóng thành băng là 32 độ Fahrenheit (32 °F) hoặc 0 độ Celsius (0℃).

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 涉及 shèjí 的 de 问题 wèntí 持 chí 乐观 lèguān 态度 tàidù

    - Ống ấy lạc quan đối với vấn đề được đề cập tới.

  • volume volume

    - 温度 wēndù 低水 dīshuǐ 结冰 jiébīng

    - Nhiệt độ thấp làm nước đóng băng.

  • volume volume

    - 一般 yìbān 讲 jiǎng 纬度 wěidù 越高 yuègāo , 气温 qìwēn 越低 yuèdī , 但 dàn 也 yě 有 yǒu 例外 lìwài

    - nói chung vĩ độ càng cao thì nhiệt độ càng thấp, nhưng cũng có trường hợp ngoại lệ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 对 duì 结果 jiéguǒ 感到 gǎndào 知足 zhīzú

    - Họ cảm thấy hài lòng với kết quả.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正在 zhèngzài 进行 jìnxíng 季度 jìdù 结算 jiésuàn

    - Họ đang tiến hành kết toán quý.

  • - 结婚 jiéhūn 率 lǜ 的 de 变化 biànhuà 反映 fǎnyìng 了 le 社会 shèhuì 对 duì 婚姻 hūnyīn 观念 guānniàn 的 de 态度 tàidù

    - Sự thay đổi tỉ lệ kết hôn phản ánh thái độ của xã hội đối với quan niệm về hôn nhân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 度›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+6 nét)
    • Pinyin: Dù , Duó
    • Âm hán việt: Đạc , Độ
    • Nét bút:丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ITE (戈廿水)
    • Bảng mã:U+5EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 温›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Wēn , Yùn
    • Âm hán việt: Uẩn , Ôn
    • Nét bút:丶丶一丨フ一一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EABT (水日月廿)
    • Bảng mã:U+6E29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao