结单 jié dān
volume volume

Từ hán việt: 【kết đơn】

Đọc nhanh: 结单 (kết đơn). Ý nghĩa là: sao kê tài khoản.

Ý Nghĩa của "结单" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

结单 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sao kê tài khoản

statement of account

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 结单

  • volume volume

    - 一般 yìbān 书报 shūbào 他 tā 巴巴结结 bābājiējiē 能看懂 néngkàndǒng

    - sách báo thông thường anh ta tạm có thể xem hiểu.

  • volume volume

    - 儿子 érzi 结了婚 jiélehūn , 和 hé 老人 lǎorén 分居 fēnjū 单过 dānguò 了 le , 只 zhǐ 在 zài 节假日 jiéjiàrì 回来 huílai

    - con trai cưới vợ, ra ở riêng, chỉ có ngày lễ mới về thăm.

  • volume volume

    - 体系结构 tǐxìjiégòu 简单明了 jiǎndānmíngliǎo

    - Cấu trúc của hệ thống đơn giản và rõ ràng.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 今天 jīntiān 就 jiù 来 lái 结算 jiésuàn 账单 zhàngdān

    - Hôm nay chúng ta sẽ tính toán hóa đơn.

  • - 许多 xǔduō 人 rén 在 zài 找到 zhǎodào 合适 héshì 的 de 伴侣 bànlǚ 后 hòu 选择 xuǎnzé 结束 jiéshù 单身 dānshēn

    - Nhiều người chọn kết thúc độc thân sau khi tìm được bạn đời phù hợp.

  • - 结束 jiéshù 单身 dānshēn 意味着 yìwèizhe 开始 kāishǐ 新 xīn 的 de 生活 shēnghuó 阶段 jiēduàn

    - Kết thúc độc thân có nghĩa là bắt đầu một giai đoạn sống mới.

  • - 他们 tāmen 决定 juédìng 结束 jiéshù 单身 dānshēn , 开始 kāishǐ 准备 zhǔnbèi 结婚 jiéhūn 的 de 事宜 shìyí

    - Họ quyết định kết thúc độc thân và bắt đầu chuẩn bị cho đám cưới.

  • - 结束 jiéshù 单身 dānshēn 后 hòu , 她 tā 感到 gǎndào 生活 shēnghuó 变得 biànde 更加 gèngjiā 充实 chōngshí

    - Sau khi kết thúc độc thân, cô ấy cảm thấy cuộc sống trở nên đầy đủ hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao