结体 jié tǐ
volume volume

Từ hán việt: 【kết thể】

Đọc nhanh: 结体 (kết thể). Ý nghĩa là: cấu tạo nét vẽ (chữ Hán).

Ý Nghĩa của "结体" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

结体 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cấu tạo nét vẽ (chữ Hán)

指汉字书写的笔画结构

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 结体

  • volume volume

    - 连结 liánjié , 连系 liánxì 有 yǒu 连系 liánxì 的 de 系列 xìliè 或 huò 群体 qúntǐ

    - Liên kết, liên hệ với một chuỗi hoặc tập hợp có mối liên quan.

  • volume volume

    - 君主政体 jūnzhǔzhèngtǐ 将 jiāng 在 zài 今晚 jīnwǎn 终结 zhōngjié

    - Chế độ quân chủ kết thúc vào đêm nay.

  • volume volume

    - 液体 yètǐ 表面 biǎomiàn 渐渐 jiànjiàn 地结 dìjié 了 le 一层 yīcéng 皮 pí

    - Bề mặt chất lỏng dần dần hình thành một lớp da.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 体检 tǐjiǎn 结果 jiéguǒ 不 bù 合格 hégé

    - Kết quả kiểm tra sức khỏe của cô không đạt tiêu chuẩn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身体 shēntǐ 结实 jiēshí

    - Thân thể anh ấy cường tráng.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 锻炼 duànliàn , 身体 shēntǐ 很 hěn 结实 jiēshí

    - Anh ấy tập thể dục hàng ngày, cơ thể rất khỏe mạnh.

  • volume volume

    - 他 tā 起 qǐ 小儿 xiǎoér 身体 shēntǐ 就 jiù 很 hěn 结实 jiēshí

    - anh ấy từ bé cơ thể đã rất rắn chắc.

  • volume volume

    - 网民 wǎngmín 用 yòng 它 tā 来 lái 表示 biǎoshì 他们 tāmen 面对 miànduì 伪造 wěizào 的 de 结论 jiélùn 和 hé 捏造 niēzào 的 de 媒体报道 méitǐbàodào 的 de 无可奈何 wúkěnàihé

    - Cư dân mạng sử dụng nó để thể hiện sự bất lực của họ trước những kết luận sai sự thật và những thông tin bịa đặt trên phương tiện truyền thông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao