绍兴市 shàoxīng shì
volume volume

Từ hán việt: 【thiệu hưng thị】

Đọc nhanh: 绍兴市 (thiệu hưng thị). Ý nghĩa là: Thành phố cấp tỉnh Thiệu Hưng ở Chiết Giang.

Ý Nghĩa của "绍兴市" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Thành phố cấp tỉnh Thiệu Hưng ở Chiết Giang

Shaoxing prefecture level city in Zhejiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 绍兴市

  • volume volume

    - 鲁迅 lǔxùn 系 xì 浙江 zhèjiāng 绍兴人 shàoxīngrén

    - Lỗ Tấn là người Thiệu Hưng, Chiết Giang, Trung Quốc.

  • volume volume

    - 绍酒 shàojiǔ 是 shì 绍兴 shàoxīng 特产 tèchǎn

    - "Thiệu Tửu" là đặc sản của thành phố Thiệu Hưng.

  • volume volume

    - 开学 kāixué 第一天 dìyìtiān , 小强 xiǎoqiáng 第一个 dìyígè 兴致勃勃 xìngzhìbóbó 地 dì 做 zuò 了 le 自我介绍 zìwǒjièshào

    - Ngày đầu tiên đến trường, Tiểu Cường là người đầu tiên hào hứng giới thiệu bản thân.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 城市 chéngshì 非常 fēicháng 兴旺 xīngwàng

    - Thành phố này rất hưng thịnh.

  • volume volume

    - 新兴 xīnxīng 的 de 工业 gōngyè 城市 chéngshì

    - thành phố công nghiệp mới ra đời.

  • volume volume

    - 在 zài 这个 zhègè 工业 gōngyè 地区 dìqū 兴起 xīngqǐ 一座 yīzuò 新 xīn 城市 chéngshì

    - Một thành phố mới đang nổi lên trong khu vực công nghiệp này.

  • volume volume

    - 市场 shìchǎng 的 de 热闹 rènao 让 ràng 人 rén 感到 gǎndào 兴奋 xīngfèn

    - Sự nhộn nhịp ở chợ khiến ta cảm thấy hào hứng.

  • volume volume

    - 以 yǐ 具体 jùtǐ 事实 shìshí 介绍 jièshào 了 le 家乐福 jiālèfú 在 zài 日本 rìběn 市场 shìchǎng 的 de 发展 fāzhǎn 及 jí 最新动向 zuìxīndòngxiàng

    - Giới thiệu sự phát triển và xu hướng mới nhất của Carrefour tại thị trường Nhật Bản với những thông tin cụ thể

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Xīng , Xìng
    • Âm hán việt: Hưng , Hứng
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMC (火一金)
    • Bảng mã:U+5174
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 市›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLB (卜中月)
    • Bảng mã:U+5E02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Shào
    • Âm hán việt: Thiệu
    • Nét bút:フフ一フノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMSHR (女一尸竹口)
    • Bảng mã:U+7ECD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao