织成 zhī chéng
volume volume

Từ hán việt: 【chức thành】

Đọc nhanh: 织成 (chức thành). Ý nghĩa là: Đan; dệt làm thành. Ngày xưa chỉ đồ đan dệt quý giá làm bằng tơ màu sợi vàng.. Ví dụ : - 人体是由各种细胞组织成的。 Cơ thể con người do nhiều loại tế bào tạo thành.

Ý Nghĩa của "织成" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

织成 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đan; dệt làm thành. Ngày xưa chỉ đồ đan dệt quý giá làm bằng tơ màu sợi vàng.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 人体 réntǐ 是 shì 由 yóu 各种 gèzhǒng 细胞组织 xìbāozǔzhī 成 chéng 的 de

    - Cơ thể con người do nhiều loại tế bào tạo thành.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 织成

  • volume volume

    - 吊带 diàodài 用 yòng 手织 shǒuzhī 的 de 蕾丝 lěisī 编成 biānchéng

    - Chiếc áo được trang trí bằng ren thủ công.

  • volume volume

    - 人体 réntǐ 是 shì 由 yóu 各种 gèzhǒng 细胞组织 xìbāozǔzhī 成 chéng 的 de

    - Cơ thể con người do nhiều loại tế bào tạo thành.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 组织 zǔzhī 是 shì 去年 qùnián 成立 chénglì 的 de

    - Tổ chức này được thành lập vào năm ngoái.

  • volume volume

    - 她们 tāmen 成立 chénglì 了 le 一个 yígè 环保 huánbǎo 组织 zǔzhī

    - Họ đã thành lập một tổ chức bảo vệ môi trường.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 成立 chénglì 的 de 是 shì 一个 yígè 伪 wěi 组织 zǔzhī

    - Bọn chúng thành lập một tổ chức phi pháp.

  • volume volume

    - 结 jié 细绳 xìshéng 、 绸带 chóudài 或 huò 粗绳 cūshéng 等 děng 材料 cáiliào 交织 jiāozhī 而 ér 形成 xíngchéng 的 de 紧密 jǐnmì 联接 liánjiē

    - Liên kết chặt chẽ bằng việc kết hợp các vật liệu như dây thừng, dây lụa hoặc dây thô.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 地毯 dìtǎn 是 shì 用 yòng 中国 zhōngguó 纯羊毛 chúnyángmáo 手工 shǒugōng 织成 zhīchéng 的 de 。 它们 tāmen 富有 fùyǒu 弹性 tánxìng 且 qiě 做工 zuògōng 精细 jīngxì

    - Chiếc thảm của chúng tôi được dệt thủ công từ lông cừu nguyên chất của Trung Quốc. Chúng có tính đàn hồi cao và được làm tinh xảo.

  • volume volume

    - 我以 wǒyǐ 共青团员 gòngqīngtuányuán 的 de 名义 míngyì 向 xiàng 组织 zǔzhī 保证 bǎozhèng , 一定 yídìng 提前完成 tíqiánwánchéng 任务 rènwù

    - tôi với tư cách là một đoàn viên hứa với tổ chức là nhất định sẽ hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 织›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chức , Xí
    • Nét bút:フフ一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRC (女一口金)
    • Bảng mã:U+7EC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao