细菌性痢疾 xìjùn xìng lìjí
volume volume

Từ hán việt: 【tế khuẩn tính lị tật】

Đọc nhanh: 细菌性痢疾 (tế khuẩn tính lị tật). Ý nghĩa là: bệnh lị a-míp; bệnh lị trực khuẩn; bệnh lỵ trực khuẩn.

Ý Nghĩa của "细菌性痢疾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

细菌性痢疾 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bệnh lị a-míp; bệnh lị trực khuẩn; bệnh lỵ trực khuẩn

传染病,病原体是痢疾杆菌,症状是发烧,腹痛,里急后重,腹泻,粪便中有脓血和黏液

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 细菌性痢疾

  • volume volume

    - 慢性 mànxìng 痢疾 lìji

    - bệnh lị mãn tính.

  • volume volume

    - 倍数 bèishù 性 xìng 一个 yígè 细胞 xìbāo 中 zhōng 染色体 rǎnsètǐ 基本 jīběn 数目 shùmù 的 de 倍数 bèishù

    - Số lượng cơ bản của các nhiễm sắc thể trong một tế bào có tính bội số.

  • volume volume

    - 神经纤维 shénjīngxiānwéi 瘤 liú 病 bìng 是 shì 一种 yīzhǒng 遗传性 yíchuánxìng 疾病 jíbìng

    - U sợi thần kinh là một rối loạn di truyền

  • volume volume

    - 创口 chuāngkǒu 沾染 zhānrǎn 了 le 细菌 xìjūn

    - vết thương bị nhiễm trùng.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 喷洒 pēnsǎ 药物 yàowù 杀死 shāsǐ 细菌 xìjūn

    - Nông dân phun thuốc để tiêu diệt vi khuẩn.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 不 bù 注意 zhùyì 清洁卫生 qīngjiéwèishēng 细菌 xìjūn 和 hé 蚊虫 wénchóng 就 jiù 会 huì 乘虚而入 chéngxūérrù

    - Nếu bạn không chú ý giữ vệ sinh sạch sẽ, vi khuẩn và muỗi sẽ tận dụng lợi thế để sinh sôi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 地毯 dìtǎn 是 shì 用 yòng 中国 zhōngguó 纯羊毛 chúnyángmáo 手工 shǒugōng 织成 zhīchéng 的 de 。 它们 tāmen 富有 fùyǒu 弹性 tánxìng 且 qiě 做工 zuògōng 精细 jīngxì

    - Chiếc thảm của chúng tôi được dệt thủ công từ lông cừu nguyên chất của Trung Quốc. Chúng có tính đàn hồi cao và được làm tinh xảo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 只能 zhǐnéng 期待 qīdài 有 yǒu 一天 yìtiān 终于 zhōngyú 消灭 xiāomiè 这种 zhèzhǒng 细菌 xìjūn 感染 gǎnrǎn

    - Tôi chỉ có thể chờ đợi một ngày nào đó cuối cùng cũng loại bỏ được vi khuẩn lây nhiễm này

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 疾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Jí
    • Âm hán việt: Tật
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KOK (大人大)
    • Bảng mã:U+75BE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 痢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+7 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lị
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ一丨ノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KHDN (大竹木弓)
    • Bảng mã:U+75E2
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 细›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMW (女一田)
    • Bảng mã:U+7EC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 菌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Jūn , Jùn
    • Âm hán việt: Khuẩn
    • Nét bút:一丨丨丨フノ一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TWHD (廿田竹木)
    • Bảng mã:U+83CC
    • Tần suất sử dụng:Cao