细线和细纱 xì xiàn hé xìshā
volume volume

Từ hán việt: 【tế tuyến hoà tế sa】

Đọc nhanh: 细线和细纱 (tế tuyến hoà tế sa). Ý nghĩa là: Sợi và chỉ đã xe.

Ý Nghĩa của "细线和细纱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

细线和细纱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sợi và chỉ đã xe

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 细线和细纱

  • volume volume

    - 她 tā 说话 shuōhuà 总是 zǒngshì 和 hé 声细气 shēngxìqì 的 de

    - cô ấy nói chuyện với giọng ôn tồn nhẹ nhàng.

  • volume volume

    - 粗粮 cūliáng 和 hé 细粮 xìliáng 搭 dā 着 zhe 吃 chī

    - Trộn ngũ cốc thô và ngũ cốc mịn cùng nhau mà ăn.

  • volume volume

    - 细纱 xìshā 车间 chējiān

    - phân xưởng sợi

  • volume volume

    - 用细 yòngxì 线条 xiàntiáo 把 bǎ 景物 jǐngwù 的 de 轮 lún 廊 láng 勾描 gōumiáo 出来 chūlái

    - dùng vài nét phác hoạ phong cảnh.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 细 xì 尼龙线 nílóngxiàn 把 bǎ 珠子 zhūzi 串 chuàn 了 le 起来 qǐlai

    - Cô ấy dùng chỉ nilon mỏng để xâu chuỗi hạt.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 不 bù 注意 zhùyì 清洁卫生 qīngjiéwèishēng 细菌 xìjūn 和 hé 蚊虫 wénchóng 就 jiù 会 huì 乘虚而入 chéngxūérrù

    - Nếu bạn không chú ý giữ vệ sinh sạch sẽ, vi khuẩn và muỗi sẽ tận dụng lợi thế để sinh sôi.

  • volume volume

    - 这幅 zhèfú 画 huà 的 de 线条 xiàntiáo 很 hěn 细 xì

    - Các đường nét trong bức tranh này rất tinh tế.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 和 hé 甲方 jiǎfāng 协商 xiéshāng 细节 xìjié

    - Chúng ta cần thảo luận chi tiết với bên A.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Shā
    • Âm hán việt: Sa
    • Nét bút:フフ一丨ノ丶ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMFH (女一火竹)
    • Bảng mã:U+7EB1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 细›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMW (女一田)
    • Bảng mã:U+7EC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao