细线 xì xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【tế tuyến】

Đọc nhanh: 细线 (tế tuyến). Ý nghĩa là: dây, chủ đề.

Ý Nghĩa của "细线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

细线 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. dây

string

✪ 2. chủ đề

thread

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 细线

  • volume volume

    - 一针一线 yīzhēnyīxiàn

    - một cây kim một sợi chỉ

  • volume volume

    - 一线 yīxiàn 光明 guāngmíng

    - một tia sáng

  • volume volume

    - 一轮 yīlún 红日 hóngrì , 正 zhèng 从 cóng 地平线 dìpíngxiàn 上 shàng 升起 shēngqǐ

    - vầng mặt trời vừa nhô lên ở chân trời.

  • volume volume

    - 那条 nàtiáo 线 xiàn 比较 bǐjiào 细 xì

    - Sợi đó tương đối mỏng.

  • volume volume

    - 用细 yòngxì 线条 xiàntiáo 把 bǎ 景物 jǐngwù 的 de 轮 lún 廊 láng 勾描 gōumiáo 出来 chūlái

    - dùng vài nét phác hoạ phong cảnh.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 细 xì 尼龙线 nílóngxiàn 把 bǎ 珠子 zhūzi 串 chuàn 了 le 起来 qǐlai

    - Cô ấy dùng chỉ nilon mỏng để xâu chuỗi hạt.

  • volume volume

    - 这幅 zhèfú 画 huà 的 de 线条 xiàntiáo 很 hěn 细 xì

    - Các đường nét trong bức tranh này rất tinh tế.

  • volume volume

    - 这线 zhèxiàn 太顸 tàihān , 换 huàn 根细 gēnxì 一点儿 yīdiǎner 的 de

    - loại sợi này thô quá, có loại mịn hơn không.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 细›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMW (女一田)
    • Bảng mã:U+7EC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao