细条纹 xì tiáowén
volume volume

Từ hán việt: 【tế điều văn】

Đọc nhanh: 细条纹 (tế điều văn). Ý nghĩa là: hoa văn sọc dài; mảnh.

Ý Nghĩa của "细条纹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

细条纹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hoa văn sọc dài; mảnh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 细条纹

  • volume volume

    - 培根 péigēn 有肥 yǒuféi 条纹 tiáowén 和 hé 瘦 shòu 条纹 tiáowén

    - Thịt ba rọi có những vân mỡ và lát thịt.

  • volume volume

    - 横 héng 条纹 tiáowén 的 de 衬衫 chènshān 很 hěn 时尚 shíshàng

    - Áo sơ mi kẻ ngang rất thười trang.

  • volume volume

    - 在 zài 温婉 wēnwǎn 的 de 和 hé 风 fēng 的 de 吹拂 chuīfú 下 xià , 湖面 húmiàn 荡漾 dàngyàng 着 zhe 细细的 xìxìde 波纹 bōwén

    - Dưới làn gió nhẹ nhàng thổi qua, mặt hồ lăn tăn những gợn sóng nhỏ.

  • volume volume

    - 用细 yòngxì 线条 xiàntiáo 把 bǎ 景物 jǐngwù 的 de 轮 lún 廊 láng 勾描 gōumiáo 出来 chūlái

    - dùng vài nét phác hoạ phong cảnh.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 内部 nèibù 有 yǒu 详细 xiángxì 的 de 考勤 kǎoqín 条例 tiáolì

    - Công ty có điều lệ chấm công chi tiết.

  • volume volume

    - 细弱 xìruò 的 de 柳条 liǔtiáo 垂 chuí 在 zài 水面 shuǐmiàn 上 shàng

    - những cành liễu nhỏ bé yếu ớt rủ trên mặt nước.

  • volume volume

    - 这幅 zhèfú 画 huà 的 de 线条 xiàntiáo 很 hěn 细 xì

    - Các đường nét trong bức tranh này rất tinh tế.

  • - 签署 qiānshǔ 工作 gōngzuò 合同 hétóng 之前 zhīqián 要 yào 仔细阅读 zǐxìyuèdú 条款 tiáokuǎn

    - Trước khi ký hợp đồng lao động, cần đọc kỹ các điều khoản.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 条›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Tiáo
    • Âm hán việt: Thiêu , Điêu , Điều
    • Nét bút:ノフ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HED (竹水木)
    • Bảng mã:U+6761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 纹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMYK (女一卜大)
    • Bảng mã:U+7EB9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 细›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMW (女一田)
    • Bảng mã:U+7EC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao