细故 xìgù
volume volume

Từ hán việt: 【tế cố】

Đọc nhanh: 细故 (tế cố). Ý nghĩa là: việc nhỏ mọn; chuyện vặt vãnh. Ví dụ : - 不要为点细故而争吵。 Đừng cãi nhau vì chút chuyện vặt vãnh.

Ý Nghĩa của "细故" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

细故 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. việc nhỏ mọn; chuyện vặt vãnh

细小而值不得计较的事情

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不要 búyào 为点 wèidiǎn 细故 xìgù 而 ér 争吵 zhēngchǎo

    - Đừng cãi nhau vì chút chuyện vặt vãnh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 细故

  • volume volume

    - 不 bù 反驳 fǎnbó 艾莉 àilì 的 de 故事 gùshì 是 shì 一 yī 回事 huíshì

    - Đó là một điều không mâu thuẫn với câu chuyện của Ali

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 在 zài 想 xiǎng 人类 rénlèi 细胞分裂 xìbāofēnliè

    - Về sự phân chia tế bào của con người.

  • volume volume

    - 薄物细故 bówùxìgù , 不足 bùzú 计较 jìjiào

    - chuyện vặt vãnh, không đáng tranh cãi

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 何故 hégù

    - không hiểu vì sao; không hiểu vì cớ gì

  • volume volume

    - 不要 búyào 为点 wèidiǎn 细故 xìgù 而 ér 争吵 zhēngchǎo

    - Đừng cãi nhau vì chút chuyện vặt vãnh.

  • volume volume

    - 仔细 zǐxì 想想 xiǎngxiǎng , 他 tā 也 yě 不是故意 búshìgùyì 的 de , 所以 suǒyǐ 我 wǒ 就 jiù 原谅 yuánliàng 了 le 他 tā

    - Nghĩ lại, anh ấy cũng không cố ý nên em tha thứ cho anh ấy.

  • volume volume

    - 这 zhè 只是 zhǐshì 整个 zhěnggè 故事 gùshì 的 de 概略 gàilüè , 详细 xiángxì 情节 qíngjié 可以 kěyǐ 看 kàn 原书 yuánshū

    - đây chỉ là tóm tắt của toàn bộ câu chuyện, tình tiết tỉ mỉ có thể xem trong nguyên bản.

  • volume volume

    - 不 bù 懂 dǒng 人情世故 rénqíngshìgù

    - không hiểu đạo lí đối nhân xử thế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 故›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+5 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:一丨丨フ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JROK (十口人大)
    • Bảng mã:U+6545
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 细›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMW (女一田)
    • Bảng mã:U+7EC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao