细娃子 xì wázi
volume volume

Từ hán việt: 【tế oa tử】

Đọc nhanh: 细娃子 (tế oa tử). Ý nghĩa là: cậu bé.

Ý Nghĩa của "细娃子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

细娃子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cậu bé

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 细娃子

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 微细 wēixì 粒子 lìzǐ 穿透 chuāntòu 到 dào 肺 fèi 深部 shēnbù

    - Chỉ những hạt li ti mới xâm nhập sâu vào phổi.

  • volume volume

    - 妻子 qīzǐ 为生 wéishēng 娃 wá 吃 chī 了 le 很多 hěnduō 苦 kǔ

    - Vợ vì sinh con phải chịu nhiều khổ sở.

  • volume volume

    - 小子 xiǎozǐ 你 nǐ 如此 rúcǐ 痴恋 chīliàn 那 nà 女娃子 nǚwázi

    - Chàng trai, anh bị ám ảnh bởi cô gái đó.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 们 men 喜欢 xǐhuan 玩 wán 娃娃 wáwa

    - Bọn trẻ thích chơi búp bê.

  • volume volume

    - 枇杷 pípa 树叶子 shùyèzi 上 shàng 有 yǒu 许多 xǔduō 细毛 xìmáo

    - lá cây tì bà có rất nhiều lông tơ.

  • volume volume

    - 叶子 yèzi 的 de 梗 gěng 非常 fēicháng 细长 xìcháng

    - Cuống lá rất mảnh và dài.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 梳子 shūzi 仔细 zǐxì 地 dì 梳理 shūlǐ 胡子 húzi

    - Anh ấy dùng lược chải râu rất kỹ.

  • volume volume

    - 席子 xízi 编得 biāndé 又 yòu 细密 xìmì 又 yòu 光趟 guāngchēng

    - chiếu dệt vừa dày vừa nhẵn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 娃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Wá
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:フノ一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VGG (女土土)
    • Bảng mã:U+5A03
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 细›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フフ一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMW (女一田)
    • Bảng mã:U+7EC6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao