纺织者 fǎngzhī zhě
volume volume

Từ hán việt: 【phưởng chức giả】

Đọc nhanh: 纺织者 (phưởng chức giả). Ý nghĩa là: thợ dệt.

Ý Nghĩa của "纺织者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纺织者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thợ dệt

weaver

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纺织者

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 纺织 fǎngzhī 工厂 gōngchǎng 工作 gōngzuò

    - Họ làm việc tại nhà máy dệt.

  • volume volume

    - 纺织品 fǎngzhīpǐn 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 吸引力 xīyǐnlì

    - Hàng dệt may có rất nhiều sự hấp dẫn.

  • volume volume

    - 所有 suǒyǒu 的 de 纺织品 fǎngzhīpǐn 都 dōu 减价 jiǎnjià 了 le

    - Tất cả sản phẩm hàng dệt may đang được bán giảm giá.

  • volume volume

    - 我司 wǒsī 致力于 zhìlìyú 从事 cóngshì 纺织品 fǎngzhīpǐn 出口 chūkǒu 生意 shēngyì

    - Công ty chúng tôi cam kết kinh doanh xuất khẩu hàng dệt may.

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 都 dōu 在 zài 纺织 fǎngzhī 布料 bùliào

    - Cô ấy mỗi ngày đều dệt vải.

  • volume volume

    - 她 tā 仅 jǐn 超过 chāoguò 年龄 niánlíng 限制 xiànzhì 一天 yìtiān , 因此 yīncǐ 组织者 zǔzhīzhě 通融 tōngróng 了 le 一下 yīxià , 接受 jiēshòu 她 tā 入会 rùhuì

    - Cô ấy chỉ vượt quá giới hạn tuổi một ngày, vì vậy người tổ chức đã linh hoạt và chấp nhận cô ấy gia nhập.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 开始 kāishǐ 学习 xuéxí 如何 rúhé 纺织 fǎngzhī

    - Họ bắt đầu học cách dệt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 举 jǔ 我 wǒ 为 wèi 活动 huódòng 的 de 组织者 zǔzhīzhě

    - Họ bầu tôi làm người tổ chức hoạt động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 纺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎng , Fǎng
    • Âm hán việt: Phưởng
    • Nét bút:フフ一丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMYHS (女一卜竹尸)
    • Bảng mã:U+7EBA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 织›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Chí , Chức , Xí
    • Nét bút:フフ一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMRC (女一口金)
    • Bảng mã:U+7EC7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao