纹 wén
volume volume

Từ hán việt: 【văn.vấn】

Đọc nhanh: 纹 (văn.vấn). Ý nghĩa là: vân; vằn; hoa văn, nếp nhăn; đường vân. Ví dụ : - 布料上印着花纹 Trên vải được in những đường hoa văn.. - 木桌上的纹很独特。 Hoa văn trên bàn gỗ rất độc đáo.. - 她喜欢带有纹路的手袋。 Cô ấy thích túi xách có hoa văn.

Ý Nghĩa của "纹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纹 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. vân; vằn; hoa văn

(纹儿) 丝织品上的花纹

Ví dụ:
  • volume volume

    - 布料 bùliào 上 shàng 印着 yìnzhe 花纹 huāwén

    - Trên vải được in những đường hoa văn.

  • volume volume

    - 木 mù 桌上 zhuōshàng 的 de 纹 wén 很 hěn 独特 dútè

    - Hoa văn trên bàn gỗ rất độc đáo.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 带有 dàiyǒu 纹路 wénlù 的 de 手袋 shǒudài

    - Cô ấy thích túi xách có hoa văn.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. nếp nhăn; đường vân

皮肤的折皱

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 的 de 额头 étóu 出现 chūxiàn 了 le 几条 jǐtiáo 皱纹 zhòuwén

    - Trán cô ấy xuất hiện vài nếp nhăn.

  • volume volume

    - 眼角 yǎnjiǎo 的 de 皱纹 zhòuwén 越来越 yuèláiyuè 明显 míngxiǎn

    - Nếp nhăn ở khóe mắt ngày càng rõ.

  • volume volume

    - 皱纹 zhòuwén 显示 xiǎnshì 出 chū 她 tā 的 de 岁月 suìyuè 痕迹 hénjì

    - Nếp nhăn cho thấy dấu ấn của thời gian.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纹

  • volume volume

    - 和 hé 闺蜜 guīmì 一起 yìqǐ , 纹 wén 一对 yīduì 可爱 kěài 的 de 小海豚 xiǎohǎitún

    - Cùng với cô bạn thân xăm một cặp cá heo nhỏ dễ thương.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 带有 dàiyǒu 纹路 wénlù 的 de 手袋 shǒudài

    - Cô ấy thích túi xách có hoa văn.

  • volume volume

    - 颜色 yánsè 深 shēn 又 yòu 丰富 fēngfù 的 de 斜纹 xiéwén 帆布 fānbù

    - Vải canvas có màu sắc đậm và phong phú.

  • volume volume

    - 她 tā 可 kě 凭 píng 看 kàn 手纹 shǒuwén 替 tì 你 nǐ 算命 suànmìng

    - Cô ấy có thể dựa vào vân tay mà coi bói cho bạn.

  • - 她 tā 做 zuò 了 le 美容 měiróng 针 zhēn 治疗 zhìliáo , 脸上 liǎnshàng 的 de 皱纹 zhòuwén 减少 jiǎnshǎo 了 le 很多 hěnduō

    - Cô ấy đã làm tiêm botox, nếp nhăn trên mặt đã giảm đi rất nhiều.

  • - 她 tā 决定 juédìng 去 qù 做 zuò 纹眉 wénméi , 现在 xiànzài 她 tā 的 de 眉毛 méimao 看起来 kànqǐlai 更 gèng 自然 zìrán 了 le

    - Cô ấy quyết định đi xăm chân mày, bây giờ chân mày của cô ấy trông tự nhiên hơn.

  • - 她 tā 做 zuò 了 le 纹 wén 眉毛 méimao 手术 shǒushù , 眉形 méixíng 变得 biànde 更加 gèngjiā 自然 zìrán

    - Cô ấy đã thực hiện phẫu thuật xăm lông mày, lông mày trông tự nhiên hơn.

  • - 她 tā 做 zuò 了 le 去除 qùchú 皱纹 zhòuwén 的 de 疗程 liáochéng , 皮肤 pífū 看起来 kànqǐlai 更 gèng 紧致 jǐnzhì 了 le

    - Cô ấy đã làm liệu trình xóa nếp nhăn, da trông săn chắc hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 纹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMYK (女一卜大)
    • Bảng mã:U+7EB9
    • Tần suất sử dụng:Cao