纯色 chúnsè
volume volume

Từ hán việt: 【thuần sắc】

Đọc nhanh: 纯色 (thuần sắc). Ý nghĩa là: thuần sắc; màu thuần.

Ý Nghĩa của "纯色" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纯色 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thuần sắc; màu thuần

在国际色标上 (CIE coordinates) 位于光谱轨迹和紫色 (品红色) 边界上的颜色

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纯色

  • volume volume

    - 这 zhè 把 bǎ 琴音 qínyīn 色 sè 纯美 chúnměi

    - Cây cổ cầm này có âm thanh trong trẻo và đẹp.

  • volume volume

    - 上 shàng 等 děng 货色 huòsè

    - hàng cao cấp; hàng thượng hạng.

  • volume volume

    - 白色 báisè 表示 biǎoshì 纯洁 chúnjié 和 hé 新 xīn 开始 kāishǐ

    - Màu trắng biểu thị sự tinh khiết và khởi đầu mới.

  • volume volume

    - 纯锡 chúnxī 呈 chéng 银白色 yínbáisè 泽 zé

    - Thiếc nguyên chất có màu trắng bạc.

  • volume volume

    - 不 bù 变色 biànsè 儿 ér

    - Không đổi màu.

  • volume volume

    - 纯粹 chúncuì 的 de 颜色 yánsè

    - Màu tinh khiết.

  • volume volume

    - 丑姓 chǒuxìng 之 zhī 人 rén 各有特色 gèyǒutèsè

    - Người họ Sửu mỗi người có đặc sắc riêng.

  • volume volume

    - 东道主 dōngdàozhǔ 队 duì 在 zài 6 局中 júzhōng 的 de 击球 jīqiú 打 dǎ 得 dé 十分 shífēn 出色 chūsè

    - Đội chủ nhà đã đánh các quả bóng rất xuất sắc trong 6 vòng chơi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 纯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Chún , Quán , Tún , Zhūn , Zhǔn
    • Âm hán việt: Chuẩn , Thuần , Truy , Đồn
    • Nét bút:フフ一一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMPU (女一心山)
    • Bảng mã:U+7EAF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 色›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Sắc 色 (+0 nét)
    • Pinyin: Sè , Shǎi
    • Âm hán việt: Sắc
    • Nét bút:ノフフ丨一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NAU (弓日山)
    • Bảng mã:U+8272
    • Tần suất sử dụng:Rất cao