约当现金 yuē dāng xiànjīn
volume volume

Từ hán việt: 【ước đương hiện kim】

Đọc nhanh: 约当现金 (ước đương hiện kim). Ý nghĩa là: Tương đương tiền.

Ý Nghĩa của "约当现金" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

约当现金 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tương đương tiền

约当现金是指短期且具高度流动性之短期投资,因其兑现容易且交易成本低,因此可视为现金。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 约当现金

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 一张 yīzhāng 欠条 qiàntiáo 代替 dàitì 现金 xiànjīn 付给 fùgěi 我们 wǒmen

    - Anh ấy đã sử dụng một tấm giấy nợ thay thế tiền mặt để trả cho chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 情人 qíngrén 约会 yuēhuì 被 bèi 妻子 qīzǐ 发现 fāxiàn 了 le

    - Anh ta bị vợ phát hiện đang hẹn hò với người tình.

  • volume volume

    - 他 tā 上 shàng 过 guò 当 dāng , 现在 xiànzài 变得 biànde 很 hěn 小心 xiǎoxīn

    - Anh ấy từng bị lừa nên giờ rất cẩn thận.

  • volume volume

    - 以人为本 yǐrénwéiběn 用 yòng 简约 jiǎnyuē 明快 míngkuài 的 de 手法 shǒufǎ 表现 biǎoxiàn 居室 jūshì 空 kōng

    - Hướng đến con người, dùng sự đơn giản và tươi sáng để biểu hiện vẻ đẹp căn phòng trống.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 表现 biǎoxiàn 相当 xiāngdāng 优秀 yōuxiù

    - Màn trình diễn của anh ấy khá xuất sắc.

  • volume volume

    - 公寓 gōngyù 的 de 租金 zūjīn 现在 xiànzài 很 hěn 贵 guì

    - Tiền thuê chung cư giờ rất đắt.

  • volume volume

    - 对方 duìfāng 却 què 告诉 gàosù 他 tā 要 yào 退 tuì 押金 yājīn 得 dé 出示 chūshì 当初 dāngchū 开具 kāijù 的 de 押金 yājīn 单 dān

    - bên kia bảo anh ta trả lại tiền đặt cọc và xuất trình phiếu thanh toán ban đầu.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 学 xué 冶金 yějīn 的 de , 毕业 bìyè 后 hòu 改行 gǎiháng 作做 zuòzuò 了 le 多年 duōnián 行政 xíngzhèng 工作 gōngzuò , 现在 xiànzài 归队 guīduì 了 le

    - anh ấy học luyện kim, sau khi tốt nghiệp làm công việc hành chánh trong một thời gian, bây giờ trở về ngành cũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 当›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+3 nét), kệ 彐 (+3 nét)
    • Pinyin: Dāng , Dàng
    • Âm hán việt: Đang , Đáng , Đương
    • Nét bút:丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FSM (火尸一)
    • Bảng mã:U+5F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 现›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+4 nét), kiến 見 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện
    • Nét bút:一一丨一丨フノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGBHU (一土月竹山)
    • Bảng mã:U+73B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 约›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yuē
    • Âm hán việt: Yêu , Ước
    • Nét bút:フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMPI (女一心戈)
    • Bảng mã:U+7EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao