纤芯 xiān xīn
volume volume

Từ hán việt: 【tiêm tâm】

Đọc nhanh: 纤芯 (tiêm tâm). Ý nghĩa là: lõi (của một sợi).

Ý Nghĩa của "纤芯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纤芯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lõi (của một sợi)

core (of a fiber)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纤芯

  • volume volume

    - 笔画 bǐhuà 纤细 xiānxì

    - nét vẽ mảnh

  • volume volume

    - 灯芯 dēngxīn 的 de 芯 xīn 很 hěn 细 xì

    - Lõi của đèn cầy rất mảnh.

  • volume volume

    - 铅笔芯 qiānbǐxīn 很 hěn 容易 róngyì 断 duàn

    - Ngồi của bút chì rất dễ gãy.

  • volume volume

    - 梳理 shūlǐ 后 hòu 的 de 纤维 xiānwéi 更 gèng 易于 yìyú 纺纱 fǎngshā

    - Sợi sau khi chải sẽ dễ kéo sợi hơn.

  • volume volume

    - 电脑 diànnǎo 的 de 芯片 xīnpiàn 正 zhèng 变得 biànde 越来越 yuèláiyuè 小 xiǎo

    - Chip máy tính ngày càng nhỏ hơn.

  • volume volume

    - 神经纤维 shénjīngxiānwéi 瘤 liú 病 bìng 是 shì 一种 yīzhǒng 遗传性 yíchuánxìng 疾病 jíbìng

    - U sợi thần kinh là một rối loạn di truyền

  • volume volume

    - 她 tā 身材 shēncái 纤细 xiānxì , 非常 fēicháng 优雅 yōuyǎ

    - Thân hình cô ấy mảnh mai, thanh lịch.

  • volume volume

    - 生物芯片 shēngwùxīnpiàn 用 yòng 有机 yǒujī 分子 fènzǐ 而 ér 非 fēi 硅 guī 或 huò 锗 zhě 制造 zhìzào 的 de 计算机芯片 jìsuànjīxīnpiàn

    - Vi mạch sinh học là một con chip máy tính được làm từ các phân tử hữu cơ chứ không phải silicon hoặc germanium.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 纤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiān , Qiàn , Xiān
    • Âm hán việt: Khiên , Tiêm
    • Nét bút:フフ一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHJ (女一竹十)
    • Bảng mã:U+7EA4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 芯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Xīn , Xìn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:一丨丨丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TP (廿心)
    • Bảng mã:U+82AF
    • Tần suất sử dụng:Cao