纤瘦 xiān shòu
volume volume

Từ hán việt: 【tiêm sấu】

Đọc nhanh: 纤瘦 (tiêm sấu). Ý nghĩa là: mảnh khảnh, mỏng như một sợi chỉ.

Ý Nghĩa của "纤瘦" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

纤瘦 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mảnh khảnh

slender

✪ 2. mỏng như một sợi chỉ

slim as a thread

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 纤瘦

  • volume volume

    - 合成纤维 héchéngxiānwéi

    - sợi tổng hợp.

  • volume volume

    - 十指 shízhǐ 纤纤 xiānxiān

    - mười ngón tay thon thon (ngón tay của người con gái đẹp).

  • volume volume

    - 割 gē 下 xià 一块 yīkuài 瘦肉 shòuròu

    - cắt một miếng thịt nạc.

  • volume volume

    - 全麦 quánmài 面包 miànbāo 的 de 纤维 xiānwéi 含量 hánliàng 较 jiào 高 gāo

    - Bánh mì nguyên cám có hàm lượng chất xơ cao.

  • volume volume

    - 他长 tāzhǎng 得 dé 太 tài 柴 chái 瘦 shòu

    - Anh ấy trông rất gầy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 穿 chuān 这件 zhèjiàn 衣裳 yīshang 肥瘦 féishòu 儿 ér 很 hěn 合适 héshì

    - anh mặc cái áo này thật vừa vặn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn 这件 zhèjiàn 衣裳 yīshang 的 de 肥瘦 féishòu 儿 ér 怎么样 zěnmeyàng

    - Anh xem bộ đồ này như thế nào?

  • volume volume

    - 酒椰 jiǔyē 纤维 xiānwéi 这种 zhèzhǒng 植物 zhíwù 的 de 叶片 yèpiàn 纤维 xiānwéi , 可 kě 用作 yòngzuò 席子 xízi 、 篮子 lánzi 和 hé 其它 qítā 产品 chǎnpǐn

    - Loại sợi từ lá cây Rừng dừa rượu có thể được sử dụng để làm thảm, rổ và các sản phẩm khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 瘦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+9 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Sấu
    • Nét bút:丶一ノ丶一ノ丨一フ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHXE (大竹重水)
    • Bảng mã:U+7626
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 纤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiān , Qiàn , Xiān
    • Âm hán việt: Khiên , Tiêm
    • Nét bút:フフ一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMHJ (女一竹十)
    • Bảng mã:U+7EA4
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ trái nghĩa