红生 hóng shēng
volume volume

Từ hán việt: 【hồng sinh】

Đọc nhanh: 红生 (hồng sinh). Ý nghĩa là: vai nam mặt đỏ (trong hí khúc).

Ý Nghĩa của "红生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

红生 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vai nam mặt đỏ (trong hí khúc)

戏曲中扮演勾红脸人物的生角

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 红生

  • volume volume

    - 她 tā 生气 shēngqì 时 shí , 鼻翼 bíyì 通红 tònghóng

    - Khi tức giận, cánh mũi cô ấy đỏ bừng lên.

  • volume volume

    - 生意 shēngyì 做 zuò 得 dé 红火 hónghuǒ , 他 tā 就 jiù 转 zhuǎn 做 zuò 批发 pīfā

    - Khi công việc kinh doanh bùng nổ, anh chuyển sang bán buôn.

  • volume volume

    - 红豆杉 hóngdòushān 原生质 yuánshēngzhì 体制 tǐzhì 备 bèi 和 hé 培养 péiyǎng 研究 yánjiū

    - Nghiên cứu về chuẩn bị và nuôi cấy Thông đỏ Trung Quốc

  • volume volume

    - 应该 yīnggāi 是 shì 对 duì 地铁 dìtiě 红线 hóngxiàn 的 de 生化 shēnghuà 袭击 xíjī

    - Xuất hiện là một cuộc tấn công sinh học trên đường màu đỏ.

  • volume volume

    - 枸杞 gǒuqǐ 和 hé 红枣 hóngzǎo 一起 yìqǐ 煮 zhǔ , 很 hěn 养生 yǎngshēng

    - Nấu kỷ tử với táo đỏ rất bổ dưỡng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 生意 shēngyì 越来越 yuèláiyuè 红火 hónghuǒ

    - Công việc kinh doanh của anh ấy ngày càng phát đạt.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 姑娘 gūniang 见 jiàn 了 le 生人 shēngrén 就 jiù 红脸 hóngliǎn

    - cô bé này gặp người lạ là đỏ mặt ngay.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 服装店 fúzhuāngdiàn 生意 shēngyì 红火 hónghuǒ

    - Cửa hàng quần áo của cô ấy làm ăn rất phát đạt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao