红焖肉片 hóng mèn ròupiàn
volume volume

Từ hán việt: 【hồng muộn nhụ phiến】

Đọc nhanh: 红焖肉片 (hồng muộn nhụ phiến). Ý nghĩa là: áp chảo.

Ý Nghĩa của "红焖肉片" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

红焖肉片 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áp chảo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 红焖肉片

  • volume volume

    - 片 piàn 肉片 ròupiàn 儿 ér

    - cắt từng miếng thịt.

  • volume volume

    - 他片 tāpiàn 那 nà 鱼肉 yúròu 片 piàn

    - Anh ấy cắt miếng thịt cá đó.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 做 zuò 红烧肉 hóngshāoròu , 你 nǐ 必须 bìxū 放些 fàngxiē 八角 bājiǎo

    - Nếu làm món thịt lợn kho phải cho thêm một ít hoa hồi vào.

  • volume volume

    - 白汁 báizhī 红肉 hóngròu 做 zuò 开胃菜 kāiwèicài 不错 bùcuò

    - Chépaccio nghe có vẻ giống như một món khai vị hay.

  • volume volume

    - 这 zhè 肉片 ròupiàn 炒得 chǎodé 很 hěn 嫩 nèn

    - Miếng thịt này xào mềm quá.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 馋 chán 红烧肉 hóngshāoròu

    - Anh ấy rất thèm thịt kho.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 红 hóng 铅笔 qiānbǐ 在 zài 图片 túpiàn 四周 sìzhōu 画 huà 了 le 个 gè 框框 kuàngkuàng

    - anh ấy cầm cái bút chì đỏ khoanh tròn trên bức tranh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 爸爸 bàba 做 zuò 的 de 红烧肉 hóngshāoròu , 没有 méiyǒu 什么 shénme 味道 wèidao

    - Món thịt kho tàu bố tôi nấu chẳng có mùi vị gì cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 焖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+7 nét)
    • Pinyin: Mèn
    • Âm hán việt: Muộn
    • Nét bút:丶ノノ丶丶丨フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FLSP (火中尸心)
    • Bảng mã:U+7116
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 片›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+0 nét)
    • Pinyin: Pàn , Piān , Piàn
    • Âm hán việt: Phiến
    • Nét bút:ノ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LLML (中中一中)
    • Bảng mã:U+7247
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺼›

  • 肉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+0 nét)
    • Pinyin: Ròu , Rù
    • Âm hán việt: Nhụ , Nhục , Nậu
    • Nét bút:丨フノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OBO (人月人)
    • Bảng mã:U+8089
    • Tần suất sử dụng:Rất cao