红海 hónghǎi
volume volume

Từ hán việt: 【hồng hải】

Đọc nhanh: 红海 (hồng hải). Ý nghĩa là: Hồng Hải; Biển Đỏ; Red Sea.

Ý Nghĩa của "红海" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Hồng Hải; Biển Đỏ; Red Sea

红海介于非洲东北部和阿拉伯半岛之间的狭长内海,向北通过苏伊士湾和苏伊士运河与地中海相连,向南通过曼德海峡与亚丁湾和阿拉伯海相接

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 红海

  • volume volume

    - 一湾 yīwān 海水 hǎishuǐ 泛 fàn 波澜 bōlán

    - Một eo biển gợn sóng.

  • volume volume

    - 《 红楼梦 hónglóumèng 》 研究 yánjiū 专号 zhuānhào

    - số chuyên đề nghiên cứu 'Hồng Lâu Mộng'.

  • volume volume

    - 黑子 hēizi 红瓤儿 hóngránger 的 de 西瓜 xīguā

    - dưa hấu ruột đỏ hạt đen.

  • volume volume

    - 一到 yídào 秋天 qiūtiān , 地里 dìlǐ 全是 quánshì 红红的 hónghóngde 高粱 gāoliáng

    - Một khi đến mùa thu, cánh đồng được bao phủ bởi màu đỏ của cây cao lương.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 小事 xiǎoshì , 何必 hébì 争得 zhēngde 脸红脖子粗 liǎnhóngbózicū 的 de

    - chuyện nhỏ tí ti, hà tất gì mà phải cãi nhau đỏ mặt tía tai như vậy.

  • volume volume

    - 一点儿 yīdiǎner 小事 xiǎoshì , 何 hé 何必 hébì 争得 zhēngde 脸红脖子粗 liǎnhóngbózicū 的 de

    - Chuyện nhỏ thôi, sao phải đỏ mặt tía tai.

  • volume volume

    - 海上 hǎishàng 红色 hóngsè 的 de 灯光 dēngguāng 表示 biǎoshì 那儿 nàér 有 yǒu 浅滩 qiǎntān 或者 huòzhě 礁石 jiāoshí

    - ánh đèn đỏ trên biển biểu thị nơi có bãi cạn hoặc đá ngầm

  • volume volume

    - 一夜之间 yīyèzhījiān , 他 tā 成为 chéngwéi 了 le 一名 yīmíng 网红 wǎnghóng

    - Chỉ qua một đêm, anh ấy đã trở thành một người nổi tiếng trên mạng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 海›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Hǎi
    • Âm hán việt: Hải
    • Nét bút:丶丶一ノ一フフ丶一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EOWY (水人田卜)
    • Bảng mã:U+6D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao