红山 hóng shān
volume volume

Từ hán việt: 【hồng sơn】

Đọc nhanh: 红山 (hồng sơn). Ý nghĩa là: Quận Hồng Sơn của thành phố Chifeng 赤峰 市, Nội Mông.

Ý Nghĩa của "红山" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Hồng Sơn của thành phố Chifeng 赤峰 市, Nội Mông

Hongshan district of Chifeng city 赤峰市, Inner Mongolia

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 红山

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 假 jiǎ 山石 shānshí 红艳艳 hóngyànyàn 的 de , 宛如 wǎnrú 盛开 shèngkāi 的 de 花朵 huāduǒ

    - Những hòn non bộ đó đỏ rực, lộng lẫy chẳng khác gì những bông hoa đang nở rộ.

  • volume volume

    - 秋天 qiūtiān , 满山 mǎnshān 的 de 树叶 shùyè 变黄 biànhuáng 、 变红 biànhóng 、 变紫 biànzǐ , 色彩 sècǎi 明丽 mínglì , 如画 rúhuà 如诗 rúshī

    - Mùa thu, lá cây trên núi chuyển sang màu vàng, màu đỏ, màu tím, màu sắc rực rỡ đẹp như tranh vẽ.

  • volume volume

    - 香山 xiāngshān 红叶 hóngyè 是 shì 北京 běijīng 最 zuì 浓 nóng 最 zuì 浓 nóng 的 de 秋色 qiūsè

    - Lá đỏ Xiangshan là màu thu đậm nhất và đậm nhất ở Bắc Kinh.

  • volume volume

    - 山上 shānshàng 的 de 树叶 shùyè 差不多 chàbùduō 红 hóng 了 le

    - Lá cây trên núi gần như đỏ rực.

  • volume volume

    - 红霞 hóngxiá 映 yìng 山崖 shānyá 呃 è

    - ráng hồng sáng rực vách núi kìa!

  • volume volume

    - 红军 hóngjūn 不怕 bùpà 远征难 yuǎnzhēngnán , 万水千山 wànshuǐqiānshān 只 zhǐ 等闲 děngxián

    - hồng quân không sợ khó khăn trong cuộc viễn chinh, trăm sông ngàn núi cũng xem là thường.

  • volume volume

    - 红军 hóngjūn 不怕 bùpà 远征难 yuǎnzhēngnán , 万水千山 wànshuǐqiānshān 只 zhǐ 等闲 děngxián

    - hồng quân không sợ khó khăn trong cuộc viễn chinh, những khó khăn gian khổ chỉ là chuyện bình thường.

  • volume volume

    - 中国工农红军 zhōngguógōngnónghóngjūn 爬 pá 雪山 xuěshān 过 guò 草地 cǎodì , 不怕 bùpà 任何 rènhé 艰难险阻 jiānnánxiǎnzǔ

    - Hồng quân công nông Trung Quốc trèo đèo lội suối, không sợ bất kỳ khó khăn nguy hiểm nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 红›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+3 nét)
    • Pinyin: Gōng , Hōng , Hóng
    • Âm hán việt: Hồng
    • Nét bút:フフ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMM (女一一)
    • Bảng mã:U+7EA2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao