累坐 lèi zuò
volume volume

Từ hán việt: 【luỵ toạ】

Đọc nhanh: 累坐 (luỵ toạ). Ý nghĩa là: Bị tội lây..

Ý Nghĩa của "累坐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

累坐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bị tội lây.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 累坐

  • volume volume

    - 不要 búyào 坐在 zuòzài 那荐 nàjiàn 上 shàng

    - Đừng ngồi trên thảm cỏ đó.

  • volume volume

    - 不 bù 知道 zhīdào 能累 nénglèi 到 dào 哪儿 nǎér 去 qù ?

    - Không biết có thể mệt tới mức nào?

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 背靠背 bèikàobèi 坐 zuò 着 zhe

    - Hai người ngồi dựa lưng vào nhau.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 坐 zuò 得 dé 十分 shífēn 靠近 kàojìn

    - Hai người ngồi dựa sát vào nhau.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 坐 zuò 公交车 gōngjiāochē , 他 tā 宁可 nìngkě 走路 zǒulù

    - Thay vì đi xe buýt, anh ấy thà đi bộ còn hơn.

  • volume volume

    - 餐馆 cānguǎn 里 lǐ 没有 méiyǒu 地方 dìfāng 坐 zuò 了 le

    - Nhà hàng không còn chỗ ngồi rồi.

  • volume volume

    - 为了 wèile 大伙 dàhuǒ 的 de 事 shì , 我 wǒ 多 duō 受点 shòudiǎn 累 lèi 也 yě 是 shì 应该 yīnggāi 的 de

    - vì việc của mọi người tôi có cực thêm một chút cũng được.

  • - 你 nǐ 跑 pǎo 了 le 很 hěn 久 jiǔ , 太累 tàilèi 了 le , 坐下 zuòxia 来 lái 休息 xiūxī 吧 ba

    - Bạn chạy lâu quá, mệt rồi, ngồi xuống nghỉ một chút nhé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toạ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OOG (人人土)
    • Bảng mã:U+5750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 累›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Léi , Lěi , Lèi , Liè , Lù
    • Âm hán việt: Loã , Luy , Luỵ , Luỹ
    • Nét bút:丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:WVIF (田女戈火)
    • Bảng mã:U+7D2F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao