累坏 lèi huài
volume volume

Từ hán việt: 【luỹ hoại】

Đọc nhanh: 累坏 (luỹ hoại). Ý nghĩa là: trở nên kiệt sức. Ví dụ : - 感觉就想个小丑,累坏了自己 Cảm thấy như một chú hề, bản thân mệt chết mất rồi.

Ý Nghĩa của "累坏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

累坏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trở nên kiệt sức

to become exhausted

Ví dụ:
  • volume volume

    - 感觉 gǎnjué 就 jiù 想个 xiǎnggè 小丑 xiǎochǒu 累坏 lèihuài 了 le 自己 zìjǐ

    - Cảm thấy như một chú hề, bản thân mệt chết mất rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 累坏

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 光听 guāngtīng 颂杨 sòngyáng , 好话 hǎohuà 坏话 huàihuà 都 dōu 要 yào 听 tīng

    - không thể chỉ nghe lời tán dương, nói tốt nói xấu cũng đều phải nghe.

  • volume volume

    - 不 bù 知道 zhīdào 能累 nénglèi 到 dào 哪儿 nǎér 去 qù ?

    - Không biết có thể mệt tới mức nào?

  • volume volume

    - 一整天 yīzhěngtiān 东奔西跑 dōngbēnxīpǎo 的 de , 把 bǎ 我 wǒ 累坏 lèihuài 了 le

    - Chạy loanh quanh cả ngày khiến tôi kiệt sức.

  • volume volume

    - 一薰 yīxūn 一 yī 莸 yóu ( 比喻 bǐyù 好 hǎo 的 de 和 hé 坏 huài 的 de 有 yǒu 区别 qūbié )

    - một cọng cỏ thơm, một cọng cỏ thối (ví với có sự phân biệt xấu tốt)

  • volume volume

    - 早点 zǎodiǎn 休息 xiūxī , 要 yào 不 bù 你 nǐ 会 huì 累坏 lèihuài 的 de

    - Nghỉ ngơi sớm, nếu không bạn sẽ bị kiệt sức.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 从 cóng 个人 gèrén 的 de 好恶 hàowù 出发 chūfā 来 lái 评定 píngdìng 文章 wénzhāng 的 de 好坏 hǎohuài

    - không thể lấy sự yêu ghét cá nhân để bình luận bài văn hay dở.

  • volume volume

    - 魑魅魍魉 chīmèiwǎngliǎng ( 指 zhǐ 各种各样 gèzhǒnggèyàng 的 de 坏人 huàirén )

    - ma vương quỷ sứ; đồ đầu trâu mặt ngựa.

  • volume volume

    - 感觉 gǎnjué 就 jiù 想个 xiǎnggè 小丑 xiǎochǒu 累坏 lèihuài 了 le 自己 zìjǐ

    - Cảm thấy như một chú hề, bản thân mệt chết mất rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Huài , Péi , Pī
    • Âm hán việt: Bôi , Bùi , Hoài , Hoại , Khôi , Nhưỡng , Phôi
    • Nét bút:一丨一一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMF (土一火)
    • Bảng mã:U+574F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 累›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Léi , Lěi , Lèi , Liè , Lù
    • Âm hán việt: Loã , Luy , Luỵ , Luỹ
    • Nét bút:丨フ一丨一フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:WVIF (田女戈火)
    • Bảng mã:U+7D2F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao