紫啸鸫 zǐ xiào dōng
volume volume

Từ hán việt: 【tử khiếu đông】

Đọc nhanh: 紫啸鸫 (tử khiếu đông). Ý nghĩa là: (loài chim của Trung Quốc) tuýt còi xanh (Myophonus caeruleus).

Ý Nghĩa của "紫啸鸫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

紫啸鸫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (loài chim của Trung Quốc) tuýt còi xanh (Myophonus caeruleus)

(bird species of China) blue whistling thrush (Myophonus caeruleus)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 紫啸鸫

  • volume volume

    - 嘉年华会 jiāniánhuáhuì 上 shàng , 一片 yīpiàn 万紫千红 wànzǐqiānhóng , 热闹 rènao 繽纷 bīnfēn

    - Tại lễ hội hóa trang, có rất nhiều sắc màu, sống động và rực rỡ.

  • volume volume

    - 子弹 zǐdàn 发出 fāchū 尖锐 jiānruì 的 de 啸声 xiàoshēng

    - đạn bay phát ra tiếng kêu vèo vèo.

  • volume volume

    - 她 tā 穿件 chuānjiàn 白 bái 底子 dǐzi 小 xiǎo 紫花 zǐhuā 的 de 短衫 duǎnshān

    - cô ấy mặc chiếc áo cộc nền trắng hoa nhỏ màu tím.

  • volume volume

    - 鸟啸 niǎoxiào

    - chim kêu

  • volume volume

    - 她 tā 穿着 chuānzhe 紫色 zǐsè 的 de 裙子 qúnzi

    - Cô ấy đang mặc một chiếc váy màu tím.

  • volume volume

    - 姹紫嫣红 chàzǐyānhóng

    - khoe màu đua sắc

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 发带 fàdài 是 shì 紫色 zǐsè 的 de

    - Băng đô của cô ấy có màu tím.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 花园里 huāyuánlǐ 种 zhǒng 了 le 一些 yīxiē 紫罗兰 zǐluólán

    - Cô ấy đã trồng một số hoa violet trong vườn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 啸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Khiếu
    • Nét bút:丨フ一フ一一丨ノ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XRLX (重口中重)
    • Bảng mã:U+5578
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 紫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Zǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:丨一丨一ノフフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YPVIF (卜心女戈火)
    • Bảng mã:U+7D2B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鸫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+5 nét)
    • Pinyin: Dōng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:一フ丨ノ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KDPYM (大木心卜一)
    • Bảng mã:U+9E2B
    • Tần suất sử dụng:Thấp