紧紧地 jǐn jǐn de
volume volume

Từ hán việt: 【khẩn khẩn địa】

Đọc nhanh: 紧紧地 (khẩn khẩn địa). Ý nghĩa là: khư khư. Ví dụ : - 小羊都紧紧地挨在一起。 Những chú cừu ở sát gần nhau.

Ý Nghĩa của "紧紧地" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

紧紧地 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khư khư

Ví dụ:
  • volume volume

    - 小羊 xiǎoyáng 都 dōu 紧紧 jǐnjǐn 地 dì 挨 āi 在 zài 一起 yìqǐ

    - Những chú cừu ở sát gần nhau.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 紧紧地

  • volume volume

    - 小羊 xiǎoyáng 都 dōu 紧紧 jǐnjǐn 地 dì 挨 āi 在 zài 一起 yìqǐ

    - Những chú cừu ở sát gần nhau.

  • volume volume

    - 并排 bìngpái 横排 héngpái 紧密 jǐnmì 地 dì 一个 yígè 挨 āi 一个 yígè 地 dì 排列 páiliè 着 zhe 的 de 士兵 shìbīng 、 交通工具 jiāotōnggōngjù 或 huò 装备 zhuāngbèi

    - Các lính, phương tiện giao thông hoặc thiết bị được sắp xếp sát nhau theo hàng ngang và cạnh nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 不愿 bùyuàn 落伍 luòwǔ , 一脚 yījiǎo 高 gāo 一脚 yījiǎo 低地 dīdì 紧跟着 jǐngēnzhe 走 zǒu

    - anh ấy không muốn lạc mất đơn vị, ba chân bốn cẳng chạy theo.

  • volume volume

    - 城市 chéngshì 里 lǐ 地皮 dìpí 很 hěn 紧张 jǐnzhāng

    - đất xây dựng trong thành phố rất eo hẹp.

  • volume volume

    - 婴儿 yīngér 紧紧 jǐnjǐn 地操 dìcāo 着 zhe 母亲 mǔqīn 的 de 手 shǒu

    - Em bé nắm chặt tay mẹ.

  • volume volume

    - 地方 dìfāng 与 yǔ 部队 bùduì 之间 zhījiān 的 de 合作 hézuò 非常 fēicháng 紧密 jǐnmì

    - Sự hợp tác giữa địa phương và quân đội rất chặt chẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 看 kàn 我 wǒ 生气 shēngqì 了 le , 赶紧 gǎnjǐn 讨好 tǎohǎo 地 dì 笑了笑 xiàolexiào

    - thấy tôi tức giận, anh vội cười nịnh nọt.

  • volume volume

    - 她 tā 喉咙 hóulóng 发紧 fājǐn , 使劲 shǐjìn 地咽 dìyàn 了 le 一下 yīxià 唾沫 tuòmo

    - Cổ họng cô ấy nghẹn lại, khó khăn cố nuốt một ngụm nước bọt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 紧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jǐn
    • Âm hán việt: Khẩn
    • Nét bút:丨丨フ丶フフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEVIF (中水女戈火)
    • Bảng mã:U+7D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao