索索 suǒsuǒ
volume volume

Từ hán việt: 【tác tác】

Đọc nhanh: 索索 (tác tác). Ý nghĩa là: run sợ. Ví dụ : - 里面嘻嘻索索,似乎有了点儿声响。 黑暗中有了嘻嘻索索的声音。 Bên trong sột sà sột soạt, giống như có tiếng gì ở đó. Có tiếng sột sà sột soạt trong màn đêm.

Ý Nghĩa của "索索" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. run sợ

trembling

Ví dụ:
  • volume volume

    - 里面 lǐmiàn 嘻嘻 xīxī 索索 suǒsuǒ , 似乎 sìhū 有 yǒu 了 le 点儿 diǎner 声响 shēngxiǎng 。 黑暗 hēiàn 中有 zhōngyǒu 了 le 嘻嘻 xīxī 索索 suǒsuǒ 的 de 声音 shēngyīn

    - Bên trong sột sà sột soạt, giống như có tiếng gì ở đó. Có tiếng sột sà sột soạt trong màn đêm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 索索

  • volume volume

    - 麻索 másuǒ

    - dây đay.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 房间 fángjiān 里 lǐ 磕磕绊绊 kēkebànbàn 地 dì 摸索 mōsuo 电灯 diàndēng 的 de 开关 kāiguān

    - Anh ta vụng về trong phòng, mò mẫm tìm công tắc đèn.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 公司 gōngsī 提出 tíchū 索赔 suǒpéi

    - Anh ấy yêu cầu công ty bồi thường.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 探索 tànsuǒ 事物 shìwù 的 de 本质 běnzhì

    - Anh ấy thích khám phá bản chất của sự vật.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 搜索 sōusuǒ 失踪 shīzōng 的 de 人 rén

    - Anh ấy đang tìm kiếm người mất tích.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 暗中摸索 ànzhōngmōsuo 了 le 半天 bàntiān , 忽然 hūrán 触动 chùdòng 了 le 什么 shénme , 响 xiǎng 了 le 一下 yīxià

    - anh ấy sờ soạng trong bóng tối một lúc lâu, bỗng đụng phải một vật gì đó phát ra tiếng động.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 将 jiāng 把 bǎ 探索 tànsuǒ 追寻 zhuīxún 到底 dàodǐ

    - Họ sẽ theo đuổi sự khám phá đến cùng.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 探索 tànsuǒ 偏僻 piānpì 的 de 地方 dìfāng

    - Anh ấy thích khám phá những nơi hẻo lánh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 索›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sách , Tác
    • Nét bút:一丨丶フフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBVIF (十月女戈火)
    • Bảng mã:U+7D22
    • Tần suất sử dụng:Rất cao