系带靴子 xì dài xuēzi
volume volume

Từ hán việt: 【hệ đới ngoa tử】

Đọc nhanh: 系带靴子 (hệ đới ngoa tử). Ý nghĩa là: giầy ống buộc dây.

Ý Nghĩa của "系带靴子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

系带靴子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giầy ống buộc dây

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 系带靴子

  • volume volume

    - 他 tā 妻子 qīzǐ 带 dài 着 zhe 孩子 háizi 移居 yíjū 到 dào 了 le 爱达荷州 àidáhézhōu

    - Cô ấy đã đưa bọn trẻ và chuyển đến Idaho.

  • volume volume

    - 他 tā 带领 dàilǐng 孩子 háizi 们 men 过 guò 马路 mǎlù

    - Anh ấy dẫn bọn trẻ qua đường.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 绸子 chóuzi 裤 kù , 裤子 kùzi 系着 xìzhe 带儿 dàier , 未免太 wèimiǎntài 老派 lǎopài 了 le

    - anh ấy mặc cái quần lụa, quần thắt dây rút, nhìn rất cổ hủ.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 侄子 zhízi 去 qù 动物园 dòngwùyuán

    - Anh ấy dẫn cháu trai đi sở thú.

  • volume volume

    - 不但 bùdàn 大人 dàrén 遭殃 zāoyāng , 还 hái 连带 liándài 孩子 háizi 受罪 shòuzuì

    - không những chỉ có người lớn gặp phải tai ương, mà trẻ con còn phải chịu liên luỵ.

  • volume volume

    - 他 tā 带领 dàilǐng 大家 dàjiā 过 guò 上 shàng 好日子 hǎorìzi

    - Anh ấy dẫn dắt mọi người qua những ngày tốt lành.

  • volume volume

    - 人 rén 的 de 作风 zuòfēng 与 yǔ 思想感情 sīxiǎnggǎnqíng 是 shì 有 yǒu 连带关系 liándàiguānxì 的 de

    - tác phong và tư tưởng tình cảm của con người có liên quan với nhau.

  • volume volume

    - 亲子 qīnzǐ 间 jiān 的 de 联系 liánxì 是 shì 天然 tiānrán 的 de

    - Sự gắn kết giữa cha mẹ và con cái là điều tự nhiên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 带›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+6 nét)
    • Pinyin: Dài
    • Âm hán việt: Đái , Đới
    • Nét bút:一丨丨丨丶フ丨フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TJBLB (廿十月中月)
    • Bảng mã:U+5E26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 系›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+1 nét)
    • Pinyin: Jì , Xì
    • Âm hán việt: Hệ
    • Nét bút:ノフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVIF (竹女戈火)
    • Bảng mã:U+7CFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 靴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cách 革 (+4 nét)
    • Pinyin: Xuē
    • Âm hán việt: Ngoa
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJOP (廿十人心)
    • Bảng mã:U+9774
    • Tần suất sử dụng:Trung bình